Examination
Kì thi


Học từ vựng chủ đề Examination
review

rɪˈvjuː
Câu ngữ cảnh
consider

kənˈsɪdə
Câu ngữ cảnh
After consider all the options, Della decided to buy a used car
Sau khi cân nhắc tất cả sự chọn lựa, Della đã quyết định mua chiếc xe cũ
revised

ɹɪvˈaɪzd
Câu ngữ cảnh
relatively

ˈrɛlətɪvli
Câu ngữ cảnh
The train is relatively empty for this time of day
Đoàn tàu hơi vắng khách vào lúc này trong ngày
overcome

ˌəʊvəˈkʌm
Câu ngữ cảnh
The team worked hard to overcome the challenges.
Nhóm đã làm việc chăm chỉ để vượt qua những thách thức.
struggle

ˈstrʌɡᵊl
Câu ngữ cảnh
find out

fˈaɪndɪŋ ˈaʊt
Câu ngữ cảnh
Would you mind finding out how much the dinner cruise would cost?
Chị có phiền tìm hiểu chi phí/giá bữa tối trên du thuyền không?
graduate

ɡɹˈædʒʌwʌt
Câu ngữ cảnh
learn about

lˈɝn ʌbˈaʊt
Câu ngữ cảnh
organised

ˈɔɹɡʌnʌst
Câu ngữ cảnh
take a yoga course

tˈeɪk ʌ jˈoʊɡʌ kˈɔɹs
Câu ngữ cảnh
