TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 23/01/2026

room temperature

audio

rum - ˈtɛmprəʧər

Vietnam Flagnhiệt độ phòng
room temperature

Câu ngữ cảnh

audio

Please store the documents at room temperature to prevent damage.

Dịch

Vui lòng lưu trữ tài liệu ở nhiệt độ phòng để tránh hư hỏng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 22/01/2026

capture

audio

ˈkæpʧər

Vietnam Flagghi lại
capture

Câu ngữ cảnh

audio

These photographs capture the times we shared together.

Dịch

Những bức ảnh này ghi lại khoảng thời gian chúng tôi chia sẻ cùng nhau.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 21/01/2026

given that

audio

ˈgɪvən - ðæt

Vietnam Flagvới điều kiện rằng
Given that

Câu ngữ cảnh

audio

Given that we have a tight budget, we need to be careful with our spending.

Dịch

Với điều kiện rằng chúng ta có một ngân sách chặt chẽ, chúng ta cần cẩn thận với việc chi tiêu của mình.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 20/01/2026

custom-made

audio

ˈkʌstəm - meɪd

Vietnam Flagđặt theo yêu cầu
custom-made

Câu ngữ cảnh

audio

The company offers custom-made products for our clients.

Dịch

Công ty cung cấp các sản phẩm đặt theo yêu cầu cho khách hàng của chúng tôi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 19/01/2026

accumulated

audio

ə'kju:mjuleit

Vietnam Flagtích lũy
accumulated

Câu ngữ cảnh

audio

They have accumulated more than enough information

Dịch

Họ đã tích lũy nhiều hơn mức thông tin đủ dùng

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 18/01/2026

variety

audio

vəˈraɪəti

Vietnam Flagnhiều loại
variety

Câu ngữ cảnh

audio

We offer a variety of products for our customers.

Dịch

Chúng tôi cung cấp nhiều loại sản phẩm cho khách hàng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 17/01/2026

recycling

audio

riˈsaɪkəlɪŋ

Vietnam Flagtái chế
recycling

Câu ngữ cảnh

audio

The company focuses on recycling waste materials.

Dịch

Công ty tập trung vào việc tái chế các chất thải.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 16/01/2026

installed

audio

ɪnˈstɔld

Vietnam Flagđược lắp đặt
installed

Câu ngữ cảnh

audio

A door is being installed

Dịch

Một cánh cửa đang được lắp đặt.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 15/01/2026

restored

audio

rɪˈstɔr

Vietnam Flagphục hồi
restored

Câu ngữ cảnh

audio

The cleaning restored the whiteness of my teeth

Dịch

Việc làm sạch răng đã phục hồi độ trắng của hàm răng tôi

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 14/01/2026

deal courteously with

audio

NA

Vietnam Flaggiải quyết
deal courteously with

Câu ngữ cảnh

audio

Ticket agents must deal courteously with irate customers

Dịch

Đại lý bán vé phải đối xử nhã nhặn với những khách hàng nổi giận

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 13/01/2026

immediately

audio

ɪˈmidiətli

Vietnam Flagngay lập tức
immediately

Câu ngữ cảnh

audio

I wrote him an answer immediately (= right away).

Dịch

Tôi đã viết cho anh ấy một câu trả lời ngay lập tức.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 12/01/2026

pharmaceuticals

audio

ˌfɑrməˈsutɪkəlz

Vietnam Flagcông ty dược phẩm
Pharmaceuticals

Câu ngữ cảnh

audio

Pharmaceuticals are big drug companies. They sell a wide variety of medicine.

Dịch

Công ty dược là công ty thuốc lớn. Họ bán nhiều loại thuốc.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 11/01/2026

assignment

audio

ə'sainmənt

Vietnam Flag‹sự› giao việc
assignment

Câu ngữ cảnh

audio

This assignment has to be turned in before midnight

Dịch

Công việc (được giao) này phải được thực hiện trước nửa đêm

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 10/01/2026

fragile

audio

ˈfræʤəl

Vietnam Flagdễ vỡ
fragile

Câu ngữ cảnh

audio

Be careful with that glass vase - it's very fragile

Dịch

Hãy cẩn thận với chiếc bình thủy tinh đó, nó rất dễ vỡ.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 09/01/2026

suitable options

audio

ˈsutəbəl - ˈɑpʃənz

Vietnam Flaglựa chọn phù hợp
suitable options

Câu ngữ cảnh

audio

Hmm... Could you please look for some suitable options online and send me your findings by email?

Dịch

Hmm ... Bạn có thể vui lòng tìm kiếm một số lựa chọn phù hợp trên mạng và gửi kết quả tìm được qua email cho tôi không?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 08/01/2026

appearance

audio

əˈpɪrəns

Vietnam Flagsự xuất hiện
appearance

Câu ngữ cảnh

audio

Her new clothes make a good appearance

Dịch

Bộ quần áo mới của cô ấy tạo ra một sự xuất hiện tốt.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 07/01/2026

prior

audio

ˈpraɪər

Vietnam Flagtrước
prior

Câu ngữ cảnh

audio

We need to discuss this issue prior to the meeting.

Dịch

Chúng tôi cần thảo luận vấn đề này trước cuộc họp.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 06/01/2026

challenging

audio

ˈʧælənʤɪŋ

Vietnam Flagthách thức
challenging

Câu ngữ cảnh

audio

The project is very challenging for our team.

Dịch

Dự án này rất thách thức với nhóm của chúng tôi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 05/01/2026

client

audio

ˈklaɪənt

Vietnam Flagkhách hàng
client

Câu ngữ cảnh

audio

The client wants to discuss the project.

Dịch

Khách hàng muốn thảo luận về dự án.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 04/01/2026

checkout

audio

NA

Vietnam Flagthanh toán
checkout

Câu ngữ cảnh

audio

The line at this checkout is too long, so let's look for another

Dịch

Hàng chờ tại quầy tính tiền này dài quá, vậy chúng ta hãy đi tìm hàng khác

Next