TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
additionally

Câu ngữ cảnh
You can pay by cash. Additionally, you will receive a 5% discount (giảm giá) for cash payment.
Bạn có thể thanh toán bằng tiền mặt. Ngoài ra, bạn sẽ được giảm 5% khi thanh toán bằng tiền mặt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
agricultural producer

Câu ngữ cảnh
The company is an important agricultural producer in the region.
Công ty này là một nhà sản xuất nông nghiệp quan trọng trong khu vực.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
borrow

Câu ngữ cảnh
Do you want to borrow a pen?
Anh có muốn mượn một cây viết không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
copy machine

Câu ngữ cảnh
She's putting paper in a copy machine.
Cô ấy đang đưa giấy vào máy photocopy.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
expedited service

Câu ngữ cảnh
Hmm... To meet that date, we can provide an expedited service.
Hmm ... Để kịp ngày đó, chúng tôi có thể cung cấp dịch vụ cấp tốc.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
leading

Câu ngữ cảnh
Who's leading the logo design project?
Ai là người dẫn đầu dự án thiết kế logo?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
scope of work

Câu ngữ cảnh
Scope of work describes the work to be performed or the services to be provided under a contract.
Phạm vi công việc mô tả công việc sẽ được thực hiện hoặc các dịch vụ sẽ được cung cấp theo hợp đồng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
improvisation

Câu ngữ cảnh
Improvisation is the ability (khả năng) to create an unplanned solution for an unexpected (không mong muốn) problem.
Ứng biến là khả năng tạo ra một giải pháp ngoài kế hoạch cho một vấn đề không mong muốn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
limit

Câu ngữ cảnh
We were reaching the limits of civilization.
Chúng tôi đã đạt đến giới hạn của nền văn minh.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
play

Câu ngữ cảnh
Let's play a game during the break.
Hãy chơi một trò chơi trong giờ nghỉ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
term

Câu ngữ cảnh
The terms of payment were clearly listed at the bottom of the invoice
Các điều kiện thanh toán đã được liệt kê rõ ràng ở bên dưới hóa đơn
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
outlined

Câu ngữ cảnh
He outlined the plan for his new project.
Ông ấy vạch ra kế hoạch cho dự án mới của mình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
logical

Câu ngữ cảnh
In addition to logical thinkers, a good research and development team should include a few dreamers
Để bổ sung cho những người suy nghĩ theo lôgic, một đội nghiên cứu và phát triển SP giỏi nên bao gồm một vài người suy nghĩ mơ mộng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
be in charge of

Câu ngữ cảnh
He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine
Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
courier

Câu ngữ cảnh
We hired a courier to deliver the package
Chúng tôi đã thuê một người đưa thư để phân phát các kiện hàng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
delicately

Câu ngữ cảnh
The manager delicately asked about the health of his client
Người trưởng phòng tế nhị hỏi thăm sức khỏe khách hàng của anh ta
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
evident

Câu ngữ cảnh
The presence of a wisdom tooth was not evident until the dentist started to examine the patient
Sự có mặt của cái răng khôn thì không rõ ràng cho đến khi nha sĩ bắt đầu khám bệnh nhân
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
garment

Câu ngữ cảnh
Portland Garment Factory was established in 2008.
Nhà máy may ở Portland (tiểu bang của Mỹ) đã được thành lập năm 2008
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
network

Câu ngữ cảnh
We set up a new network in my office to share files
Chúng tôi thiết lập một mạng (máy tính) mới trong văn phòng để chia sẻ tập tin
