TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
primarily
'praimərili

Câu ngữ cảnh
The developers are thinking primarily of how to enter the South American market
Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
impact
'impækt

Câu ngữ cảnh
The story of the presidential scandal had a huge impact on the public
Bài báo về vụ bê bối của tổng thống đã có tác động to lớn đến công chúng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
thrill
θril

Câu ngữ cảnh
Just taking a vacation is thrill enough, even if we are driving instead of flying
Hãy thực hiện một kỳ nghỉ có đủ sự rộn ràng lên, cho dù ta đang lái xe thay vì đi máy bay
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
substitution
sʌbsti'tju:ʃn

Câu ngữ cảnh
Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere
Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
systematically
ˌsɪstəˈmætɪkli

Câu ngữ cảnh
While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable
Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
duration
djuə'reiʃn

Câu ngữ cảnh
Mother lent me her spare jacket for the duration of the trip
Mẹ đã cho tôi mượn chiếc áo khoác để dành của bà cho suốt thời gian chuyến đi (của tôi)
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
experience
iks'piəriəns

Câu ngữ cảnh
The experience of live theater is very thrilling
Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
remind
ri'maind

Câu ngữ cảnh
I remind the client that we are meeting for dinner tomorrow
Tôi nhắc người khách rằng chúng tôi sẽ gặp nhau để đi ăn vào ngày mai
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
attainment
ə'teinmənt

Câu ngữ cảnh
The attainment of his ambitions was still a dream.
Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
reservation
rezə'veiʃn

Câu ngữ cảnh
I know I made a reservation for tonight, but the hotel staff has no record of it in the system
Tôi biết rằng tôi đã đặt chổ tối nay, nhưng nhân viên khách sạn không lưu nó vào hệ thống.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
lobby
'lɔbi

Câu ngữ cảnh
The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor
Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
recommendations
rekəmen'deiʃn

Câu ngữ cảnh
It is important to follow the doctor's recommendations if you want to improve your health
Thật quan trọng để làm theo những dặn dò của bác sĩ nếu bạn muốn cải thiện sức khỏe
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
typically
ˈtɪpɪkli

Câu ngữ cảnh
Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies
Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
record
'rekɔ:d

Câu ngữ cảnh
You should keep a record of your expenses
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
commonly
'kɔmənli

Câu ngữ cảnh
The restaurants in this area commonly serve office workers and are only open during the week
Nhà hàng trong khu này thường phục vụ nhân viên văn phòng và thường mở cửa suốt tuần
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
respond
ris'pɔns

Câu ngữ cảnh
I asked him his name, but he didn't respond
Tôi đã gọi tên anh ấy nhưng anh ấy không phản hồi
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
complications
ˌkɑːmplɪˈkeɪʃn

Câu ngữ cảnh
She will have to spend two more days in the hospital due to complications during the surgery.
Cô sẽ phải mất hai ngày nữa trong bệnh viện do biến chứng trong khi phẫu thuật.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
ready for
NA

Câu ngữ cảnh
Thanks to her careful research, the applicant felt that she was ready for the interview with the director of the program.
Nhờ sự nghiên cứu cẩn thận của mình, người xin việc thấy rằng cô ta đã sẵn sàng cho cuộc phỏng vấn với người giám đốc của chương trình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
apprentice
ə'prentis

Câu ngữ cảnh
The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience
Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
prospective
prospective

Câu ngữ cảnh
I narrowed my list of prospective destinations to my three top choices
Tôi rút gọn danh sách các điểm đến triển vọng đối với tôi xuống còn 3 chọn lựa
