Employment
Tuyển dụng


Học từ vựng chủ đề Employment
income

ˈɪnkʌm
Câu ngữ cảnh
Her monthly income covers all her expenses.
Thu nhập hàng tháng của cô ấy bao trả hết các chi phí.
customer

ˈkʌstəmə
Câu ngữ cảnh
Let's make sure all invoices sent to customer are kept in alphabetical order
Chúng ta phải chắc rằng mọi hóa đơn gửi cho khách hàng được giữ theo thứ tự ABC
experience

ɪkˈspɪəriəns
Câu ngữ cảnh
The experience of live theater is very thrilling
Sự từng trải của nhà hát sống là rất ly kỳ
employment

ɪmˈplɔɪmənt
Câu ngữ cảnh
goods
ɡʊdz
Câu ngữ cảnh
employee

ɛmplˈɔɪiz
Câu ngữ cảnh
All new employee have to watch it.
Tất cả nhân viên mới phải xem nó.
interview

ˈɪntɝvjˌu
Câu ngữ cảnh
Are you available for an interview next Tuesday?
Bạn có sẵn sàng cho một cuộc phỏng vấn vào thứ ba tới?
earnings

ˈɝnɪŋz
Câu ngữ cảnh
earnings are the money that you earn for the work that you do.
Thu nhập là số tiền bạn kiếm được nhờ công việc bạn làm.
employer

ɛmplˈɔɪɝ
Câu ngữ cảnh
job

dʒˈɑb
Câu ngữ cảnh
job satisfaction

dʒˈɑb sˌætʌsfˈækʃʌn
Câu ngữ cảnh
