Mental Development
Phát triển trí tuệ


Học từ vựng chủ đề Mental Development
significant

sɪɡˈnɪfɪkᵊnt
Câu ngữ cảnh
We've made a significant (= important) change to the policy (chính sách).
Chúng tôi đã thực hiện một thay đổi quan trọng đối với chính sách.
reminder

rɪˈmaɪndə
Câu ngữ cảnh
Please send me a reminder about the meeting.
Vui lòng gửi cho tôi một lời nhắc nhở về cuộc họp.
skill

skɪl
Câu ngữ cảnh
The software developer has excellent technical skill and would be an asset to our software programming team
Người phát triển phần mềm có những kỹ năng chuyên môn xuất săc và là một vốn quý đối với đội ngũ lập trình phần mềm của chúng tôi
stage

steɪʤ
Câu ngữ cảnh
rate

ɹˈeɪt
Câu ngữ cảnh
transition

trænˈzɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
The company managed a smooth transition to the new system.
Công ty đã quản lý được một sự chuyển tiếp suôn sẻ sang hệ thống mới.
tolerant

ˈtɒlᵊrᵊnt
Câu ngữ cảnh
abstract

ˈæbstrækt
Câu ngữ cảnh
patient

pˈeɪʃʌnt
Câu ngữ cảnh
social skill

sˈoʊʃʌl skˈɪlz
Câu ngữ cảnh
toddler

tˈɑdlɝ
Câu ngữ cảnh
cognitive

kˈɑɡnɪtɪv
Câu ngữ cảnh
clumsy

klˈʌmzi
Câu ngữ cảnh
fond

fˈɑnd
Câu ngữ cảnh
fully grown

fˈʊli ɡɹˈoʊn
Câu ngữ cảnh
immature

ˌɪmʌtjˈʊɹ
Câu ngữ cảnh
independent

ˌɪndɪpˈɛndʌnt
Câu ngữ cảnh
irresponsible

ɪɹʌspˈɑnsʌbʌl
Câu ngữ cảnh
mature

mʌtʃˈʊɹ
Câu ngữ cảnh
rebellious

ɹɪbˈɛljʌs
Câu ngữ cảnh
