Minds & Thoughts
Tâm lý & Suy nghĩ


Học từ vựng chủ đề Minds & Thoughts
typically

ˈtɪpɪkᵊli
Câu ngữ cảnh
Office expenses typically include such things as salaries, rent, and office supplies
Dịch
Các chi phí văn phòng bao gồm tiêu biểu những thứ như là: tiền lương, tiền thuê và đồ dùng dự trữ văn phòng
throw a tantrum

θɹˈu ʌ tˈæntɹʌm
Câu ngữ cảnh
Dịch
visualise

vˈɪʒwʌlˌaɪs
Câu ngữ cảnh
Dịch
bear in mind

bˈɛɹ ɪn mˈaɪnd
Câu ngữ cảnh
Dịch
broaden the mind

bɹˈɔdʌnd ðʌ mˈaɪnd
Câu ngữ cảnh
Dịch
have something in mind

hˈæv sˈʌmθɪŋ ɪn mˈaɪnd
Câu ngữ cảnh
Dịch
have something on one's mind

hˈæv sˈʌmθɪŋ ˈɑn hˈɪz mˈaɪnd
Câu ngữ cảnh
Dịch
slip one's mind

slˈɪpt mˈaɪ mˈaɪnd
Câu ngữ cảnh
Dịch
keep an open mind

kˈip ˈæn ˈoʊpʌn mˈaɪnd
Câu ngữ cảnh
Dịch
one's mind go blank

mˈaɪ mˈaɪnd wˈɛnt blˈæŋk
Câu ngữ cảnh
Dịch
put one's mind at ease

pˈʊt jˈɔɹ mˈaɪnd ˈæt ˈiz
Câu ngữ cảnh
Dịch
