Nature
Thiên nhiên


Học từ vựng chủ đề Nature
stunning

ˈstʌnɪŋ
Câu ngữ cảnh
local

ˈləʊkᵊl
Câu ngữ cảnh
The local cafe has good coffee.
Quán cà phê địa phương có cà phê ngon.
affect

əˈfɛkt
Câu ngữ cảnh
This problem will affect our business.
Vấn đề này sẽ ảnh hưởng đến công việc kinh doanh của chúng ta.
fluctuate

ˈflʌkʧueɪt
Câu ngữ cảnh
No one is very comfortable making a large investment while the currency values fluctuate almost daily
Không ai thấy thật yên tâm thực hiện một đầu tư lớn trong khi giá trị tiền tệ dao động như cơm bữa
remote

rɪˈməʊt
Câu ngữ cảnh
We took the train out of the city and found a remote hotel in the country for the weekend
Chúng tôi đón xe lửa ra khỏi thành phố và tìm một khách sạn cách biệt ở miền quê vào dịp cuối tuần
flexible

ˈflɛksəbᵊl
Câu ngữ cảnh
Our company needs a flexible work schedule.
Công ty chúng tôi cần một lịch làm việc linh hoạt.
quaint

kweɪnt
Câu ngữ cảnh
scenic

ˈsiːnɪk
Câu ngữ cảnh
The company organized a trip to a scenic location.
Công ty đã tổ chức một chuyến đi đến một địa điểm có cảnh quan đẹp.
urban

ˈɜːbᵊn
Câu ngữ cảnh
traditional

trəˈdɪʃᵊnᵊl
Câu ngữ cảnh
rough

rʌf
Câu ngữ cảnh
foreign

fˈɔɹʌn
Câu ngữ cảnh
luxurious

lʌɡʒˈɝiʌs
Câu ngữ cảnh
mountainous

mˈaʊntʌnʌs
Câu ngữ cảnh
peaceful

pˈisfʌl
Câu ngữ cảnh
picturesque

pˈɪktʃɝʌsk
Câu ngữ cảnh
polluted

pʌlˈutʌd
Câu ngữ cảnh
rural

ɹˈʊɹʌl
Câu ngữ cảnh
tough

tˈʌf
Câu ngữ cảnh
unspoilt

ʌnspˈɔɪt
Câu ngữ cảnh
