Student Life
Đời sống sinh viên


Học từ vựng chủ đề Student Life
assignment

əˈsaɪnmənt
Câu ngữ cảnh
Marie had a very important work last week. The boss gave her that assignment
Marie có một công việc rất quan trọng vào tuần trước. Ông chủ đã giao cho cô nhiệm vụ đó.
funding

ˈfʌndɪŋ
Câu ngữ cảnh
I received state (nhà nước) funding for the project. In other words, I received money from them.
Tôi đã nhận được tài trợ của nhà nước cho dự án. Nói cách khác, tôi đã nhận được tiền từ họ.
finding

ˈfaɪndɪŋ
Câu ngữ cảnh
Hmm... Could you please look for some suitable options online and send me your finding by email?
Hmm ... Bạn có thể vui lòng tìm kiếm một số lựa chọn phù hợp trên mạng và gửi kết quả tìm được qua email cho tôi không?
grant

ɡrɑːnt
Câu ngữ cảnh
limit

lˈɪmʌt
Câu ngữ cảnh
We were reaching the limit of civilization.
Chúng tôi đã đạt đến giới hạn của nền văn minh.
field

fiːld
Câu ngữ cảnh
We are in the same field In other words, we are doing the same type of work.
Chúng tôi ở trong cùng một lĩnh vực. Nói cách khác, chúng tôi đang làm cùng một loại công việc.
controversy

ˈkɒntrəvɜːsi
Câu ngữ cảnh
The new product launch caused a lot of controversy
Việc ra mắt sản phẩm mới đã gây ra nhiều tranh cãi.
grade

ɡreɪd
Câu ngữ cảnh
My teacher gave me a good grade
Cô giáo của tôi đã cho tôi một điểm số tốt.
curriculum

kɝˈɪkjʌlʌm
Câu ngữ cảnh
All the schools have literature and maths as part of the curriculum
Tất cả các trường đều có môn văn và toán như một phần của chương trình giảng dạy.
college

kˈɑlɪdʒ
Câu ngữ cảnh
dissertation

dˌɪsɝtˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
education

ˌɛdʒʌkˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
exam

ˈɛksʌmz
Câu ngữ cảnh
graduation

ɡɹˌædʒuˈeɪʃʌn
Câu ngữ cảnh
high school

hˈaɪ skˈul
Câu ngữ cảnh
homework

hˈoʊmwˌɝk
Câu ngữ cảnh
junior school

dʒˈunjɝ skˈul
Câu ngữ cảnh
kindergarten

kˈɪndɝɡˌɑɹtʌn
Câu ngữ cảnh
learning disorder

lˈɝnɪŋ dɪsˈɔɹdɝz
Câu ngữ cảnh
lecture

lˈɛktʃɝ
Câu ngữ cảnh
