The Energy Crisis
Khủng hoảng năng lượng


Học từ vựng chủ đề The Energy Crisis
preserve

prɪˈzɜːv
Câu ngữ cảnh
We must preserve the company's good reputation.
Chúng ta phải bảo quản danh tiếng tốt của công ty.
retain

rɪˈteɪn
Câu ngữ cảnh
It's difficult to retain good staff. In other words, it's hard to keep good staff.
Rất khó để giữ chân nhân viên giỏi.
consume

kənˈsjuːm
Câu ngữ cảnh
waste

weɪst
Câu ngữ cảnh
Without a leader, the group members waste time and energy trying to organize themselves
Thiếu một người lãnh đạo, các thành viên nhóm đã lãng phí thời gian và công sức để cố gắng tự tổ chức
limit

lˈɪmʌt
Câu ngữ cảnh
We must limit the expenses to $100 a month. We can't spend more than $100.
Chúng ta phải giới hạn chi phí ở mức 100 đô la một tháng. Chúng ta không thể chi nhiều hơn 100 đô la.
convert

kənˈvɜːt
Câu ngữ cảnh
We need to convert the old warehouse into office space.
Chúng tôi cần chuyển đổi kho cũ thành văn phòng.
conserve

kənˈsɜːv
Câu ngữ cảnh
We need to conserve energy in the office to reduce costs.
Chúng tôi cần bảo tồn năng lượng trong văn phòng để giảm chi phí.
renewable

rɪˈnjuːəbᵊl
Câu ngữ cảnh
The company is investing in renewable energy sources.
Công ty đang đầu tư vào các nguồn năng lượng tái tạo.
counter

ʌ kˈaʊntɝ
Câu ngữ cảnh
unleaded

ʌnlˈɛdʌd
Câu ngữ cảnh
absorb

ʌbzˈɔɹb
Câu ngữ cảnh
depleted

dɪplˈitɪd
Câu ngữ cảnh
discharge

dɪstʃˈɑɹdʒɪŋ
Câu ngữ cảnh
emit

ɪmˈɪt
Câu ngữ cảnh
expend

ɪkspˈɛndɪd
Câu ngữ cảnh
outweigh

ˈaʊtwˌeɪ
Câu ngữ cảnh
