The Modern World
Xã hội hiện đại


Học từ vựng chủ đề The Modern World
contribute

kənˈtrɪbjuːt
Câu ngữ cảnh
Make sure your boss is aware of the work you contribute to the project
Phải chắc là sếp của bạn nhận biết được việc (mà) bạn đã đóng góp vào dự án
factor

ˈfæktə
Câu ngữ cảnh
diminish

dɪˈmɪnɪʃ
Câu ngữ cảnh
Nothing could diminish my belief. In other words, nothing could weaken my belief.
Không gì có thể làm giảm niềm tin của tôi.
compound

ˈkɒmpaʊnd
Câu ngữ cảnh
The new product is a compound of two ingredients.
Sản phẩm mới là một hợp chất của hai thành phần.
decline

dɪˈklaɪn
Câu ngữ cảnh
The company had to decline the project.
Công ty buộc phải từ chối dự án.
indicate
ˈɪndɪkeɪt
Câu ngữ cảnh
indicate the project's progress
cho thấy tiến độ của dự án
merge

mˈɝdʒ
Câu ngữ cảnh
wealthy

wˈɛlθi
Câu ngữ cảnh
worldwide

wˈɝldwˈaɪd
Câu ngữ cảnh
dominate

dˈɑmʌnˌeɪt
Câu ngữ cảnh
dwindle

dwˈɪndʌld
Câu ngữ cảnh
migrate

mˈaɪɡɹˌeɪt
Câu ngữ cảnh
