Travel
Du lịch


Học từ vựng chủ đề Travel
budget

ˈbʌʤɪt
Câu ngữ cảnh
Should we make copies of the budget for the team or email it to them?
Chúng ta có nên photo / tạo bản sao ngân sách cho nhóm hay gửi email cho họ?
diverse

daɪˈvɜːs
Câu ngữ cảnh
Our company values a diverse workforce.
Công ty của chúng tôi trọng dụng nhân sự đa dạng.
trend

trɛnd
Câu ngữ cảnh
The clothing store tries to stay on top of all the new trend
Cửa hàng trang phục cố gắng nắm bắt tình hình về tất cả các mốt mới
itinerary

aɪˈtɪnᵊrᵊri
Câu ngữ cảnh
I had to change my itinerary when I decided to add two more countries to my vacation
Tôi đã phải đổi lộ trình khi tôi đã quyết định thêm vào 2 quốc gia nữa cho kỳ nghỉ của tôi.
transport

ˈtrænspɔːt
Câu ngữ cảnh
luggage
ˈlʌɡɪʤ
Câu ngữ cảnh
landscape
ˈlændskeɪp
Câu ngữ cảnh
breathtaking

ˈbrɛθˌteɪkɪŋ
Câu ngữ cảnh
travel

tɹˈævʌl
Câu ngữ cảnh
trip

tɹˈɪp
Câu ngữ cảnh
tourism

tˈʊɹˌɪzʌm
Câu ngữ cảnh
tourism is an important part of Da Lat's economy (nền kinh tế).
Du lịch là một phần quan trọng của nền kinh tế Đà Lạt.
inhabitant

ɪnhˈæbʌtʌnts
Câu ngữ cảnh
journey

dʒˈɝni
Câu ngữ cảnh
peaked

pˈikt
Câu ngữ cảnh
tourist

tˈʊɹʌsts
Câu ngữ cảnh
travelling

tɹˈævʌlɪŋ
Câu ngữ cảnh
village

vˈɪlʌdʒ
Câu ngữ cảnh
adventurous

ædvˈɛntʃɝʌs
Câu ngữ cảnh
coastal

kˈoʊstʌl
Câu ngữ cảnh
cosmopolitan

kˌɑzmʌpˈɑlʌtʌn
Câu ngữ cảnh
