Banking

Từ vựng chủ đề Ngân Hàng

Banking
Get Started

Học từ vựng chủ đề Banking

accept

accept
audio

əkˈsɛpt

Vietnam Flagchấp nhận

Câu ngữ cảnh

audio

We accept all credit and debit cards. In other words, you can pay by credit or debit cards.

Dịch

Chúng tôi chấp nhận tất cả các thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ. Nói cách khác, bạn có thể trả bằng thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợ.

balance

balance
audio

ˈbælᵊns

Vietnam Flagcái cân

Câu ngữ cảnh

audio

It took him over an hour to balance his checkbook

Dịch

Nó lấy mất của anh hơn một tiếng đồng hồ để quyết toán tập chi phiếu

borrow

borrow
audio

ˈbɒrəʊ

Vietnam Flagvay

Câu ngữ cảnh

audio

Do you want to borrow a pen?

Dịch

Anh có muốn mượn một cây viết không?

cautiously

cautiously
audio

ˈkɔːʃəsli

Vietnam Flagthận trọng

Câu ngữ cảnh

audio

Act cautiously when signing contracts and read them thoroughly first

Dịch

Hành động thận trọng khi ký các hợp đồng và trước hết hãy đọc chúng kỹ lưỡng

deduct

deduct
audio

dɪˈdʌkt

Vietnam Flaglấy đi

Câu ngữ cảnh

audio

By deduct the monthly fee from her checking account, Yi was able to make her account balance

Dịch

Do việc khấu trừ tiền thù lao hàng tháng vào tài khoản vãng lai, Yi đã có thể thực hiện cân bằng thu chi tài khoản của mình

dividend

dividend
audio

ˈdɪvɪdɛnd

Vietnam Flagtiền lãi cổ phần

Câu ngữ cảnh

audio

The dividend was calculated and distributed to the group

Dịch

cổ tức được tính toán và phân bổ theo nhóm

down payment

down payment
audio

daʊn ˈpeɪmənt

Vietnam Flagphần tiền trả trước ban đầu

Câu ngữ cảnh

audio

By making a large down payment , the couple saved a great deal in mortgage interest

Dịch

Bằng việc trả trước một phần lớn, đôi vợ chồng tiết kiệm được một khoản lãi cầm cố cao

mortgage

mortgage
audio

ˈmɔːɡɪʤ

Vietnam Flagsự cầm cố

Câu ngữ cảnh

audio

Hiram mortgage his home to get extra money to invest in his business

Dịch

Hiram thế chấp nhà mình để nhận một khoản tiền phụ thêm để đầu tư cho công việc

restricted

restricted
audio

rɪˈstrɪktɪd

Vietnam Flagbị hạn chế

Câu ngữ cảnh

audio

Access to the safe deposit box vault is restricted to key holders

Dịch

Việc vào hầm két bạc được hạn chế trong những người giữ chìa khóa

signature

signature
audio

ˈsɪɡnɪʧə

Vietnam Flagchữ ký

Câu ngữ cảnh

audio

The customer's signature was kept on file for identification purposes

Dịch

Chữ ký của khách hàng được lưu trên file nhằm mục đích nhận dạng

take money out

take money out
audio

teɪk ˈmʌni aʊt

Vietnam Flagrút (tiền)

Câu ngữ cảnh

audio

When can I take money out of bank?

Dịch

Khi nào tôi có thể rút tiền khỏi ngân hàng

transaction

transaction
audio

trænˈzækʃᵊn

Vietnam Flagsự giao dịch

Câu ngữ cảnh

audio

Banking transaction will appear on your monthly statement

Dịch

Giao dịch ngân hàng sẽ xuất hiện trong thông báo tài khoản ngân hàng mỗi tháng

Chủ đề Từ vựng liên quan