Job Ads & Recruitment

Từ vựng chủ đề Quảng Cáo Tìm Người & Tuyển Dụng

Job Ads & Recruitment
Get Started

Học từ vựng chủ đề Job Ads & Recruitment

candidate

candidate
audio

ˈkændɪˌdeɪt

Vietnam Flagứng viên

Câu ngữ cảnh

audio

A candidate is someone who is considered (được xem xét) for a job.

Dịch

Ứng viên là người được xem xét cho một công việc.

recruit

recruit
audio

rɪˈkruːt

Vietnam Flagtuyển dụng

Câu ngữ cảnh

audio

We need to recruit more staff. In other words, we need to hire more staff.

Dịch

Chúng ta cần tuyển thêm nhân sự.

abundant

abundant
audio

əˈbʌndᵊnt

Vietnam Flagnhiều

Câu ngữ cảnh

audio

The computer analyst was glad to have chosen a field in which jobs were abundant

Dịch

Người phân tích máy tính hài lòng vì đã chọn một lãnh vực mà trong đó việc làm rất nhiều

accomplishment

accomplishment
audio

əˈkʌmplɪʃmənt

Vietnam Flagthành tựu

Câu ngữ cảnh

audio

The success of the company was based on its early accomplishment

Dịch

Sự thành công của công ty được dựa trên những thành tựu trước đó của nó

bring together

bring together
audio

brɪŋ təˈɡɛðə

Vietnam Flaggom lại

Câu ngữ cảnh

audio

Our goal this year is to bring together the most creative group we can find

Dịch

Mục tiêu của chúng tôi trong năm nay họp thành một sáng tạo nhất.

come up with

come up with
audio

kʌm ʌp wɪð

Vietnam Flagđưa ra

Câu ngữ cảnh

audio

In order for that small business to succeed, it needs to come up with a new strategy

Dịch

Để những doanh nghiệp nhỏ có thể thành công thì nó cần đưa ra một chiến lược mới.

commensurate

commensurate
audio

kəˈmɛnʃərɪt

Vietnam Flagtương xứng với

Câu ngữ cảnh

audio

Generally the first year's salary is commensurate with experience and education level

Dịch

Nói chung thì tiền lương năm đầu tiên tương xứng với kinh nghiệm và trình độ học vấn

match

match
audio

mæʧ

Vietnam Flagtrùng khớp

Câu ngữ cảnh

audio

It is difficult to make a decision when both candidates seem to be a perfect match

Dịch

Thật là khó đưa ra quyết định khi mà cả 2 ứng viên dường như ngang sức ngang tài

profile

profile
audio

ˈprəʊfaɪl

Vietnam Flagtiểu sử sơ lược

Câu ngữ cảnh

audio

The recruiter told him that, unfortunately, he did not fit the job profile

Dịch

Người tuyển dụng nói rằng, thật không may, anh ta không hợp với bản tóm lược công việc

qualification

qualification
audio

ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃᵊn

Vietnam Flagtư cách

Câu ngữ cảnh

audio

The applicant had so many qualification that the company created a new position for her

Dịch

Người xin việc có nhiều văn bằng chứng nhận đến nỗi cty đã tạo ra chỗ làm mới cho cô ta

submit

submit
audio

səbˈmɪt

Vietnam Flagtrình

Câu ngữ cảnh

audio

submit your résumé to the human resources department

Dịch

Hãy nộp sơ yếu lý lịch của anh cho bộ phận nhân sự (bộ phận nguồn nhân lực)

consuming

consuming
audio

kənˈsjuːmɪŋ

Vietnam Flagtốn nhiều thời gian

Câu ngữ cảnh

audio

Five interviews later, Ms. Lopez had the job, but it was the most time consuming process she had ever gone through

Dịch

Năm cuộc phỏng vấn gần đây, cô Lopez đã có việc làm, nhưng nó là quá trình tốn nhiều thời gian nhất mà cô ấy đã từng trải qua

Chủ đề Từ vựng liên quan