Taxes
Từ vựng chủ đề Thuế


Học từ vựng chủ đề Taxes
fill out

fɪl aʊt
Câu ngữ cảnh
Please fill out this form in pen and return it to us.
Vui lòng điền vào biểu mẫu này bằng bút và gửi lại cho chúng tôi.
deadline

ˈdɛdlaɪn
Câu ngữ cảnh
The project deadline is next Friday.
Thời hạn cuối cùng của dự án là vào thứ Sáu tuần tới.
refund

ˈriːfʌnd
Câu ngữ cảnh
And I'll refund the delivery fee to your credit card to compensate you for the inconvenience.
Và tôi sẽ hoàn (tiền) phí giao hàng vào thẻ tín dụng của anh để đền bù cho sự bất tiện.
calculation

ˌkælkjəˈleɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
According to my calculation I'll owe less money on my income taxes this year
Theo tính toán của tôi, tôi sẽ chịu tiền thuế thu nhập ít hơn trong năm nay
file

fˈaɪl
Câu ngữ cảnh
All personnel records are file securely in the database.
Tất cả hồ sơ nhân sự đều được lưu trữ an toàn trong cơ sở dữ liệu.
give up

ɡɪv ʌp
Câu ngữ cảnh
Ms. Gomez is so optimistic that she never gives up
Cô Gomez lạc quan đến nỗi chưa bao giờ bỏ cuộc
joint

ʤɔɪnt
Câu ngữ cảnh
We opened a joint bank account five years ago
Chúng tôi đã mở một tài khoản ngân hàng chung từ 5 năm trước
owner

ˈoʊnər
Câu ngữ cảnh
As the business grew, the owner paid back loans and owed less money
Vì kinh doanh tăng trưởng, người chủ đã hoàn trả các khoản vay và chỉ còn nợ ít hơn
penalty

ˈpɛnᵊlti
Câu ngữ cảnh
To impose a penalty
Để áp đặt hình phạt
preparation

ˌprɛpᵊrˈeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
Income tax preparation can take a long time
Việc chuẩn bị cho thuế thu nhập có thể tốn một thời gian dà
spouse

spaʊz
Câu ngữ cảnh
My spouse prepares the tax return for both of us
Vợ/chồng tôi chuẩn bị bản khai báo thuế cho cả hai chúng tôi
withhold

wɪðˈhəʊld
Câu ngữ cảnh
Do not withhold any information from your accountant or he will not be able to prepare your tax form correctly
Đừng giấu diếm bất kỳ thông tin nào với người kế toán của bạn kẻo không anh ta không thể chuẩn bị biểu mẫu thuế cho bạn chính xác được.
