TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
account

Câu ngữ cảnh
I need an account to use this app.
Tôi cần một tài khoản để sử dụng ứng dụng này.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
absent

Câu ngữ cảnh
Adam was absent.
Adam vắng mặt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
a while ago

Câu ngữ cảnh
I lent it to him a while ago.
Tôi cho anh ấy mượn một lúc trước.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
great view of the mountains

Câu ngữ cảnh
Yes, and there's a great view of the mountains.
Vâng, và có cảnh núi tuyệt đẹp.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
upstairs

Câu ngữ cảnh
Upstairs, to the right of the elevator.
Trên lầu, bên phải thang máy.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
unfortunately

Câu ngữ cảnh
Unfortunately, the meeting was canceled due to bad weather.
Thật không may, cuộc họp đã bị hủy do thời tiết xấu.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
spain

Câu ngữ cảnh
In Spain, I believe.
Tôi nghĩ / tin là ở Tây Ban Nha.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
quite a long time

Câu ngữ cảnh
Quite a long time.
Khá lâu.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
outside

Câu ngữ cảnh
They're walking outside.
Họ đang đi dạo bên ngoài.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
orchestra

Câu ngữ cảnh
Did you know that the Vienna Orchestra's giving a concert here soon?
Bạn có biết rằng Dàn nhạc Vienna sẽ sớm tổ chức buổi hòa nhạc ở đây không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
not quite

Câu ngữ cảnh
Not quite, but almost.
Không hoàn toàn nhưng gần như.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
neither

Câu ngữ cảnh
Neither, actually.
Thực ra là không bên nào cả.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
human resources department

Câu ngữ cảnh
Where can I find the Human Resources department?
Tôi có thể tìm bộ phận nhân sự ở đâu?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
contractor

Câu ngữ cảnh
A contractor is a person who has a contract (hợp đồng) to do work for another company.
Nhà thầu là người có hợp đồng để làm công việc cho một công ty khác.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
classical literature

Câu ngữ cảnh
Classical literature.
Văn học cổ điển.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
check in

Câu ngữ cảnh
Do you know your check in time ?
Bạn có biết thời gian check-in không?
