TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
as soon as possible

Câu ngữ cảnh
I'll send it as soon as possible.
Tôi sẽ gửi nó càng sớm càng tốt.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
article

Câu ngữ cảnh
Yes, I read an article about it.
Vâng, tôi đã đọc một bài báo về nó.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
art gallery

Câu ngữ cảnh
There's a special exhibition at the art gallery.
Có một triển lãm đặc biệt tại phòng trưng bày nghệ thuật.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
arrive

Câu ngữ cảnh
By the time our meal arrived, it was cold
Vào lúc mà thức ăn của chúng tôi được đem tới, nó đã nguội lạnh
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
around the corner

Câu ngữ cảnh
The bakery is around the corner.
Tiệm bánh nằm ở góc phố.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
around

Câu ngữ cảnh
At around eight P.M.
Vào khoảng tám giờ tối.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
approved

Câu ngữ cảnh
Maria approved the budget.
Maria đã phê duyệt ngân sách.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
appreciate

Câu ngữ cảnh
Thanks, I appreciate it.
Cảm ơn, tôi rất cảm kích / trân trọng.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
appointment

Câu ngữ cảnh
I have an important appointment today.
Tôi có một cuộc hẹn quan trọng hôm nay.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
apply

Câu ngữ cảnh
The college graduate applied for three jobs and received three offers.
Người tốt nghiệp cao đẳng đã xin việc ở 3 nơi và nhận được 3 lời mời chào.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
apartment complex

Câu ngữ cảnh
The new apartment complex.
Khu chung cư mới.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
apartment

Câu ngữ cảnh
They live in a large apartment.
Họ sống trong một căn hộ lớn.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
annual

Câu ngữ cảnh
The annual fundraising banquet.
Bữa tiệc gây quỹ hàng năm.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
announce

Câu ngữ cảnh
It hasn't been announced.
Điều đó chưa được thông báo.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
alphabetical order

Câu ngữ cảnh
In alphabetical order.
Theo thứ tự bảng chữ cái.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
almost

Câu ngữ cảnh
Not quite, but almost.
Không hoàn toàn nhưng gần như.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
airline

Câu ngữ cảnh
Your airline has an overnight flight to Delhi, doesn't it?
Hãng hàng không của bạn có một chuyến bay xuyên đêm đến Delhi phải không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
air-conditioning

Câu ngữ cảnh
How do you turn on the air-conditioning in this office?
Bạn bật điều hòa không khí trong văn phòng này như thế nào?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
administration building

Câu ngữ cảnh
The administration building.
Tòa nhà hành chính.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
accounts manager

Câu ngữ cảnh
The accounts manager.
Người quản lý tài khoản.
