Board Meeting & Committees

Từ vựng chủ đề Họp Hội Đồng Ban Quản Trị & Ủy Ban

Board Meeting & Committees
Get Started

Học từ vựng chủ đề Board Meeting & Committees

agenda

agenda
audio

əˈʤɛndə

Vietnam Flagchương trình nghị sự

Câu ngữ cảnh

audio

The agenda for the meeting includes several important topics.

Dịch

Chương trình nghị sự của cuộc họp bao gồm một số chủ đề quan trọng.

progress

progress
audio

ˈprəʊɡrɛs

Vietnam Flagtiến độ

Câu ngữ cảnh

audio

The project is making good progress according to the schedule.

Dịch

Dự án đang tiến bộ tốt theo kế hoạch.

priority

priority
audio

praɪˈɒrəti

Vietnam Flagsự ưu tiên

Câu ngữ cảnh

audio

Finishing the project on time is our top priority

Dịch

Hoàn thành dự án đúng hạn là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.

adhere to

adhere to
audio

ədˈhɪə tuː

Vietnam Flagtuân thủ

Câu ngữ cảnh

audio

The chairman never adhered to his own rules

Dịch

Vị chủ tịch chẳng bao giờ giữ vững những quy tắc của riêng ông ta

bring up

bring up
audio

brɪŋ ʌp

Vietnam Flagđưa ra

Câu ngữ cảnh

audio

Can you bring up the main menu again?

Dịch

Bạn có thể đưa lại thực đơn cho tôi xem được không ?

conclude

conclude
audio

kənˈkluːd

Vietnam Flagkết thúc

Câu ngữ cảnh

audio

After long discussions, the board has conclude that the project has to be canceled

Dịch

Sau những cuộc tranh luận dài, ủy ban đã kết luận rằng dự án phải bị hủy bỏ

go ahead

go ahead
audio

ɡəʊ əˈhɛd

Vietnam Flagsự cho phép tiến hành

Câu ngữ cảnh

audio

The manager was just waiting for the go ahead from her boss before mailing the report

Dịch

Người trưởng phòng đang chờ sự cho phép từ sếp của cô ta trước khi gửi báo cáo

goal

goal
audio

ɡəʊl

Vietnam Flagmục tiêu

Câu ngữ cảnh

audio

Employees are expected to analyze and evaluate their annual goal

Dịch

Các nhân viên được yêu cầu phân tích và đánh giá các mục tiêu hàng năm của họ

lengthy

lengthy
audio

ˈlɛŋθi

Vietnam Flagkéo dài

Câu ngữ cảnh

audio

After lengthy discussions, the chairperson was reelected for another term

Dịch

Sau những cuộc tranh luận dài, vị chủ tịch đã được bầu lại một nhiệm kỳ nữa

matter

matter
audio

ˈmætə

Vietnam Flagvấn đề

Câu ngữ cảnh

audio

If there are no other matter to discuss, we will conclude the meeting

Dịch

Nếu không có vấn đề nào khác để thảo luận, chúng ta sẽ kết thúc cuộc họp

periodically

periodically
audio

ˌpɪəriˈɒdɪkᵊli

Vietnam Flagđịnh kỳ

Câu ngữ cảnh

audio

The group tried to meet periodically

Dịch

Nhóm đã cố gắng gặp gỡ định kỳ

waste

waste
audio

weɪst

Vietnam Flaglãng phí

Câu ngữ cảnh

audio

Without a leader, the group members waste time and energy trying to organize themselves

Dịch

Thiếu một người lãnh đạo, các thành viên nhóm đã lãng phí thời gian và công sức để cố gắng tự tổ chức

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Health

Health

Từ vựng chủ đề Sức Khỏe

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Museums

Museums

Từ vựng chủ đề Bảo Tàng

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Theater

Theater

Từ vựng chủ đề Rạp Hát

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Taxes

Taxes

Từ vựng chủ đề Thuế

Đã học 0/12 từ