Product Development

Từ vựng chủ đề Phát Triển Sản Phẩm

Product Development
Get Started

Học từ vựng chủ đề Product Development

supervisor

supervisor
audio

ˈsuːpəvaɪzə

Vietnam Flagngười giám sát

Câu ngữ cảnh

audio

You have to ask the supervisor

Dịch

Bạn phải hỏi người giám sát.

examine

examine
audio

ɪɡˈzæmɪn

Vietnam Flagkiểm tra

Câu ngữ cảnh

audio

Let's examine the data carefully.

Dịch

Chúng ta hãy kiểm tra dữ liệu một cách cẩn thận.

responsibility

responsibility
audio

rɪˌspɒnsɪˈbɪləti

Vietnam Flagtrách nhiệm

Câu ngữ cảnh

audio

Which is great to hear, because we'd like you to take on more responsibility

Dịch

Thật tuyệt khi nghe điều đó bởi vì chúng tôi muốn anh đảm nhận nhiều trách nhiệm hơn.

anxious

anxious
audio

ˈæŋkʃəs

Vietnam Flaglo lắng

Câu ngữ cảnh

audio

He seemed anxious about the meeting

Dịch

Anh ấy có vẻ lo âu về buổi họp

ascertain

ascertain
audio

ˌæsəˈteɪn

Vietnam Flagxác minh

Câu ngữ cảnh

audio

A necessary part of product development is to ascertain whether the product is safe

Dịch

Một việc cần thiết cho sự phát triển sản phẩm là biết chắc sản phẩm có an toàn hay không

assume

assume
audio

əˈsjuːm

Vietnam Flaggiả định

Câu ngữ cảnh

audio

The young man felt ready to assume the new responsibilities of his promotion

Dịch

Người thanh niên cảm thấy đã sẵn sàng gánh vác trách nhiệm mới của việc đề bạt mình

decade

decade
audio

ˈdɛkeɪd

Vietnam Flagthập kỷ

Câu ngữ cảnh

audio

Each decade seems to have its own fad products

Dịch

Mỗi thập kỷ dường như có những sản phẩm mốt nhất thời riêng của nó

experiment

experiment
audio

ɪkˈspɛrɪmənt

Vietnam Flagthí nghiệm

Câu ngữ cảnh

audio

Product developers must conduct hundreds of experiment in their research

Dịch

Các nhà phát triển sản phẩm phải làm hàng trăm thử nghiệm về sự nghiên cứu của họ

logical

logical
audio

ˈlɒʤɪkᵊl

Vietnam Flaghợp logic

Câu ngữ cảnh

audio

In addition to logical thinkers, a good research and development team should include a few dreamers

Dịch

Để bổ sung cho những người suy nghĩ theo lôgic, một đội nghiên cứu và phát triển SP giỏi nên bao gồm một vài người suy nghĩ mơ mộng

research

research
audio

rɪˈsɜːʧ

Vietnam Flagsự nghiên cứu

Câu ngữ cảnh

audio

For toy manufacturers, research can be pure fun

Dịch

Đối với các nhà sản xuất đồ chơi, việc nghiên cứu có thể là vui chơi thuần túy

solve

solve
audio

sɒlv

Vietnam Flaggiải quyết

Câu ngữ cảnh

audio

Researchers find that every time they solve one problem, two more result

Dịch

Các nhà nghiên cứu thấy rằng mỗi lần họ giải quyết 1 vấn đề, (sẽ có) hơn 2 kết quả

systematically

systematically
audio

ˌsɪstəˈmætɪkᵊli

Vietnam Flagmột cách có hệ thống

Câu ngữ cảnh

audio

While creative thinking is necessary, analyzing a problem systematically is indispensable

Dịch

Trong khi mà sự suy nghĩ sáng tạo là cần thiết, thì việc phân tích một vấn đề một cách có hệ thống là không thể thiếu được

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Promotions, Pensions & Awards

Promotions, Pensions & Awards

Từ vựng chủ đề Thăng Chức, Lương Hưu & Thưởng

Đã học 0/11 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Dentist's Office

Dentist's Office

Từ vựng chủ đề Văn Phòng Nha Sĩ

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Financial Statements

Financial Statements

Từ vựng chủ đề Báo Cáo Tài Chính

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Banking

Banking

Từ vựng chủ đề Ngân Hàng

Đã học 0/12 từ