TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/10/2024

attend

Vietnam Flagtham dự
attend

Câu ngữ cảnh

audio

We expect more than 100 members to attend the annual meeting

Dịch

Chúng tôi hy vọng hơn 100 thành viên đến tham dự cuộc họp thường niên

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/10/2024

assigned

Vietnam Flagđược giao
assigned

Câu ngữ cảnh

audio

I'm not sure if it's been assigned.

Dịch

Tôi không chắc liệu nó đã được giao cho ai chưa.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/10/2024

ask for

Vietnam Flagyêu cầu
ask for

Câu ngữ cảnh

audio

When did Susan ask for a computer upgrade?

Dịch

Susan yêu cầu nâng cấp máy tính khi nào?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/10/2024

as soon as possible

Vietnam Flagcàng sớm càng tốt
as soon as possible

Câu ngữ cảnh

audio

I'll send it as soon as possible.

Dịch

Tôi sẽ gửi nó càng sớm càng tốt.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/10/2024

article

Vietnam Flagbài báo
article

Câu ngữ cảnh

audio

Yes, I read an article about it.

Dịch

Vâng, tôi đã đọc một bài báo về nó.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/10/2024

art gallery

Vietnam Flagphòng trưng bày nghệ thuật
art gallery

Câu ngữ cảnh

audio

There's a special exhibition at the art gallery.

Dịch

Có một triển lãm đặc biệt tại phòng trưng bày nghệ thuật.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/10/2024

arrive

Vietnam Flagđến
arrive

Câu ngữ cảnh

audio

By the time our meal arrived, it was cold

Dịch

Vào lúc mà thức ăn của chúng tôi được đem tới, nó đã nguội lạnh

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/10/2024

around the corner

Vietnam Flagở góc phố
around the corner

Câu ngữ cảnh

audio

The bakery is around the corner.

Dịch

Tiệm bánh nằm ở góc phố.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/10/2024

around

Vietnam Flagkhoảng
around

Câu ngữ cảnh

audio

At around eight P.M.

Dịch

Vào khoảng tám giờ tối.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 01/10/2024

approved

Vietnam Flagphê duyệt
approved

Câu ngữ cảnh

audio

Maria approved the budget.

Dịch

Maria đã phê duyệt ngân sách.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 30/09/2024

appreciate

Vietnam Flagcảm kích
appreciate

Câu ngữ cảnh

audio

Thanks, I appreciate it.

Dịch

Cảm ơn, tôi rất cảm kích / trân trọng.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 29/09/2024

appointment

Vietnam Flagcuộc hẹn
appointment

Câu ngữ cảnh

audio

I have an important appointment today.

Dịch

Tôi có một cuộc hẹn quan trọng hôm nay.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 28/09/2024

apply

Vietnam Flagnộp
apply

Câu ngữ cảnh

audio

The college graduate applied for three jobs and received three offers.

Dịch

Người tốt nghiệp cao đẳng đã xin việc ở 3 nơi và nhận được 3 lời mời chào.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 27/09/2024

apartment complex

Vietnam FlagKhu chung cư
apartment complex

Câu ngữ cảnh

audio

The new apartment complex.

Dịch

Khu chung cư mới.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 26/09/2024

apartment

Vietnam Flagcăn hộ
apartment

Câu ngữ cảnh

audio

They live in a large apartment.

Dịch

Họ sống trong một căn hộ lớn.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 25/09/2024

annual

Vietnam Flaghàng năm
annual

Câu ngữ cảnh

audio

The annual fundraising banquet.

Dịch

Bữa tiệc gây quỹ hàng năm.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 24/09/2024

announce

Vietnam Flagthông báo
announce

Câu ngữ cảnh

audio

It hasn't been announced.

Dịch

Điều đó chưa được thông báo.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 23/09/2024

alphabetical order

Vietnam Flagthứ tự bảng chữ cái
alphabetical order

Câu ngữ cảnh

audio

In alphabetical order.

Dịch

Theo thứ tự bảng chữ cái.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 22/09/2024

almost

Vietnam Flaggần như
almost

Câu ngữ cảnh

audio

Not quite, but almost.

Dịch

Không hoàn toàn nhưng gần như.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 21/09/2024

airline

Vietnam FlagHãng hàng không
airline

Câu ngữ cảnh

audio

Your airline has an overnight flight to Delhi, doesn't it?

Dịch

Hãng hàng không của bạn có một chuyến bay xuyên đêm đến Delhi phải không?