Movies

Từ vựng chủ đề Phim

Movies
Get Started

Học từ vựng chủ đề Movies

description

description
audio

dɪˈskrɪpʃᵊn

Vietnam Flagmô tả

Câu ngữ cảnh

audio

The job description includes the duties and responsibilities.

Dịch

Mô tả công việc bao gồm nhiệm vụ và trách nhiệm.

release

release
audio

ɹilˈis

Vietnam Flagnhả

Câu ngữ cảnh

audio

Please release the parachute (dù) when there is an emergency (khẩn cấp).

Dịch

Hãy thả dù khi có trường hợp khẩn cấp.

attainment

attainment
audio

əˈteɪnmənt

Vietnam Flagđạt được

Câu ngữ cảnh

audio

The attainment of his ambitions was still a dream.

Dịch

Việc đạt được những tham vọng của ông vẫn còn là một giấc mơ.

combined

combined
audio

kəmˈbaɪnd

Vietnam Flagkết hợp

Câu ngữ cảnh

audio

The director combined two previously separate visual techniques

Dịch

Đạo diễn đã kết hợp 2 kỹ xảo hình ảnh riêng biệt trước đây lại với nhau

continue

continue
audio

kənˈtɪnjuː

Vietnam Flagtiếp tục

Câu ngữ cảnh

audio

The film continue the story set out in an earlier film

Dịch

Bộ phim tiếp nối câu chuyện được bắt đầu trong một bộ phim trước đây

disperse

disperse
audio

dɪˈspɜːs

Vietnam Flaggiải tán

Câu ngữ cảnh

audio

Police disperse the protesters with tear gas.

Dịch

Cảnh sát giải tán người biểu tình bằng hơi cay.

entertainment

entertainment
audio

ˌɛntəˈteɪnmənt

Vietnam Flaggiải trí

Câu ngữ cảnh

audio

There was not entertainment for children of guests at the hotel

Dịch

Không có trò giải trí nào cho những vị khách trẻ em ở khách sạn

influence

influence
audio

ˈɪnfluəns

Vietnam Flagảnh hưởng đến

Câu ngữ cảnh

audio

The producer was able to influence the town council to allow her to film in the park

Dịch

Nhà sản xuất có thể tác động hội đồng thành phố cho phép bà được quay phim trong công viên

range

range
audio

ɹˈeɪndʒ

Vietnam Flagvùng

Câu ngữ cảnh

audio

The range of the director's vision is impressive

Dịch

Tầm nhìn của đạo diện là đầy ấn tượng

representation

representation
audio

ˌrɛprɪzɛnˈteɪʃᵊn

Vietnam Flagđại diện

Câu ngữ cảnh

audio

The film's representation of world poverty through the character of the hungry child was quite moving

Dịch

Sự diễn tả của bộ phim về thế giới bần cùng thông qua nhân vật đứa trẻ đói khát thì khá là thương tâm.

separately

separately
audio

ˈsɛpᵊrətli

Vietnam Flagtách rời

Câu ngữ cảnh

audio

The theater was very crowded so we had to sit separately

Dịch

Rạp hát rất đông nên chúng tôi phải ngồi riêng rẽ

successive

successive
audio

səkˈsɛsɪv

Vietnam Flagkế tiếp

Câu ngữ cảnh

audio

This was their fourth successive win.

Dịch

Đây là chiến thắng thứ tư liên tiếp của họ.

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-General Travel

General Travel

Từ vựng chủ đề Du Lịch Tổng Quan

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Taxes

Taxes

Từ vựng chủ đề Thuế

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Renting & Leasing

Renting & Leasing

Từ vựng chủ đề Thuê & Cho Thuê

Đã học 0/11 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Office Technology

Office Technology

Từ vựng chủ đề Công Nghệ Cho Công Sở

Đã học 0/12 từ