Hiring and Training
Từ vựng chủ đề Tuyển Dụng & Đào Tạo


Học từ vựng chủ đề Hiring and Training
conducted


/'kɔndəkt/

Câu ngữ cảnh

Interviews were conducted over a period of three weeks.
Các cuộc phỏng vấn được tổ chức trong suốt giai đoạn kéo dài 3 tuần
generated


/'dʤenəreit/

Câu ngữ cảnh

The new training program generated a lot of interest among employees
Chương trình huấn luyện mới đã tạo ra nhiều lợi ích cho mỗi nhân viên
hired


/'haiə/

Câu ngữ cảnh

She was hired after her third interview
Cô ta đã được thuê sau lần phỏng vấn thứ ba
keep up with


/NA/

Câu ngữ cảnh

Employees are encouraged to take courses in order to keep up with new developments
Nhân viên được khuyến khích tham dự các khóa đào tạo để theo kịp sự phát triển mới
looked up to


/NA/

Câu ngữ cảnh

Staff members looked up to the director because he had earned their respect over the years
Tập thể nhân viên tôn kính người giám đốc vì ông đã được hưởng sự kính trọng của họ suốt những năm qua
mentor


/'mentɔ:/

Câu ngữ cảnh

She was a friend and mentor to many young actors
Cô là một người bạn và người cố vấn cho nhiều diễn viên trẻ
on track


/NA/

Câu ngữ cảnh

They're on track to make record profits
Họ đi tìm cách để tạo ra lợi nhuận đột phá.
rejects


/'ri:dʤekt/

Câu ngữ cảnh

We put the rejects in this box
Chúng tôi để những phế phẩm vào trong hộp này
Set up


/'setʌp/

Câu ngữ cảnh

Set up a time and place for the meeting and then inform everyone who is involved
Thiết lập một thời gian và địa điểm cho cuộc họp và sau đó thông báo cho tất cả những người có liên quan
success


/sək'ses/

Câu ngữ cảnh

The director's success came after years of hiring the right people at the right time
Thành công của giám đốc đã đến sau hàng năm trời thuê đúng người vào đúng thời điểm
training


/'treiniɳ/

Câu ngữ cảnh

The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers
Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác
updated


/'ʌpdeit/

Câu ngữ cảnh

The personnel officer updated the employees on the latest personnel changes
Thư ký văn phòng cập nhật cho nhân viên biết những thay đổi nhân sự mới nhất
Chủ đề Từ vựng liên quan
Kinh nghiệm Học Từ vựng TOEIC hữu ích

100 Từ vựng TOEIC Khó nhớ nhất trong bộ 600 Từ vựng TOEIC


600 từ vựng TOEIC - Top 10 Chủ đề từ vựng Hay gặp nhất trong bài thi TOEIC


Hướng dẫn Học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả nhất


17 Mẹo học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả Nhất
