Hiring and Training

Từ vựng chủ đề Tuyển Dụng & Đào Tạo

Hiring and Training
Get Started

Học từ vựng chủ đề Hiring and Training

generate

generate
audio

ˈʤɛnəreɪt

Vietnam Flagtạo ra

Câu ngữ cảnh

audio

We need to generate more sales this month.

Dịch

Chúng tôi cần tạo ra nhiều doanh số hơn trong tháng này.

conduct

conduct
audio

kˈɑndʌkt

Vietnam Flaghành xử

Câu ngữ cảnh

audio

Interviews were conduct over a period of three weeks.

Dịch

Các cuộc phỏng vấn được tổ chức trong suốt giai đoạn kéo dài 3 tuần

reject

reject
audio

ˈriːʤɛkt

Vietnam Flagsản phẩm lỗi

Câu ngữ cảnh

audio

We put the reject in this box

Dịch

Chúng tôi để những phế phẩm vào trong hộp này

hire

hire
audio

ˈhaɪə

Vietnam Flagtuyển dụng

Câu ngữ cảnh

audio

She was hire after her third interview

Dịch

Cô ta đã được thuê sau lần phỏng vấn thứ ba

keep up with

keep up with
audio

kiːp ʌp wɪð

Vietnam Flagtheo kịp

Câu ngữ cảnh

audio

Employees are encouraged to take courses in order to keep up with new developments

Dịch

Nhân viên được khuyến khích tham dự các khóa đào tạo để theo kịp sự phát triển mới

look up to

look up to
audio

lʊk ʌp tuː

Vietnam Flagngưỡng mộ

Câu ngữ cảnh

audio

Staff members looked up to the director because he had earned their respect over the years

Dịch

Tập thể nhân viên tôn kính người giám đốc vì ông đã được hưởng sự kính trọng của họ suốt những năm qua

mentor

mentor
audio

ˈmɛntɔː

Vietnam Flagngười cố vấn

Câu ngữ cảnh

audio

She was a friend and mentor to many young actors

Dịch

Cô là một người bạn và người cố vấn cho nhiều diễn viên trẻ

on track

on track
audio

ɒn træk

Vietnam Flagđúng tiến độ

Câu ngữ cảnh

audio

They're on track to make record profits

Dịch

Họ đi tìm cách để tạo ra lợi nhuận đột phá.

set up

set up
audio

sˈɛt ˈʌp

Vietnam Flagsắp xếp

Câu ngữ cảnh

audio

set up a time and place for the meeting and then inform everyone who is involved

Dịch

Thiết lập một thời gian và địa điểm cho cuộc họp và sau đó thông báo cho tất cả những người có liên quan

success

success
audio

səkˈsɛs

Vietnam Flagsự thành công

Câu ngữ cảnh

audio

The director's success came after years of hiring the right people at the right time

Dịch

Thành công của giám đốc đã đến sau hàng năm trời thuê đúng người vào đúng thời điểm

training

training
audio

ˈtreɪnɪŋ

Vietnam Flagsự đào tạo

Câu ngữ cảnh

audio

The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers

Dịch

Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác

updated

updated
audio

ʌpˈdeɪtɪd

Vietnam Flagđược cập nhật

Câu ngữ cảnh

audio

The personnel officer updated the employees on the latest personnel changes

Dịch

Thư ký văn phòng cập nhật cho nhân viên biết những thay đổi nhân sự mới nhất

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Marketing

Marketing

Từ vựng chủ đề Nghiên Cứu Thị Trường

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Eating Out

Eating Out

Từ vựng chủ đề Ăn Bên Ngoài

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Car Rentals

Car Rentals

Từ vựng chủ đề Thuê Xe Hơi

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Financial Statements

Financial Statements

Từ vựng chủ đề Báo Cáo Tài Chính

Đã học 0/12 từ