Shopping
Từ vựng chủ đề Mua sắm


Học từ vựng chủ đề Shopping
merchandise

ˈmɜːʧᵊndaɪz
Câu ngữ cảnh
The driver who usually delivers our merchandise to the J.M. Cuisine store is out today.
Người lái xe thường giao hàng hóa của chúng ta đến cửa hàng ẩm thực J.M vắng mặt hôm nay.
mandatory

ˈmændətᵊri
Câu ngữ cảnh
English is mandatory for all students, but art and music are optional.
Tiếng Anh bắt buộc đối với tất cả học sinh, nhưng nghệ thuật và âm nhạc thì không bắt buộc.
expand

ɪkˈspænd
Câu ngữ cảnh
The company plans to expand into new markets.
Công ty có kế hoạch mở rộng sang các thị trường mới.
bargain

ˈbɑːɡɪn
Câu ngữ cảnh
Lois compared the sweaters carefully to determine which was a better bargain
Lois so sánh cẩn thận những chiếc áo len để xác định cái nào là món hời hơn
bear

beə
Câu ngữ cảnh
Moya doesn't like crowds so she cannot bear to shop during the holiday rush
Moya không thích đám đông vì thế cô không chịu đi mua sắm trong kỳ đổ xô đi sắm dịp lễ
behavior

bɪˈheɪvjə
Câu ngữ cảnh
Suspicious behavior in a department store will draw the attention of the security guards
Thái độ khả nghi ở trong cửa hàng bách hóa sẽ thu hút sự chú ý của nhân viên an ninh
checkout

ˈʧəkˈaʊt
Câu ngữ cảnh
The line at this checkout is too long, so let's look for another
Hàng chờ tại quầy tính tiền này dài quá, vậy chúng ta hãy đi tìm hàng khác
comfort

ˈkʌmfət
Câu ngữ cảnh
I like to dress for comfort if I'm spending the day shopping
Tôi thích ăn mặc thoải mái (không gò bó) nếu tôi bỏ ra cả ngày đi mua sắm
explore

ɪkˈsplɔː
Câu ngữ cảnh
The collector likes to explore antique shops looking for bargains
Nhà sưu tập thích đi khám phá các cửa hàng đồ cổ để tìm kiếm các món hời
item

ˈaɪtʌm
Câu ngữ cảnh
Do you think I can get all these item into one bag?
Cô có nghĩ rằng tôi có thể để tất cả món đồ này vào một cái túi không?
strictly

ˈstrɪktli
Câu ngữ cảnh
Our store strictly enforces its return policy
Cửa hàng chúng tôi thực thi nghiêm túc chính sách hoàn trả hàng của mình
trend

trɛnd
Câu ngữ cảnh
The clothing store tries to stay on top of all the new trend
Cửa hàng trang phục cố gắng nắm bắt tình hình về tất cả các mốt mới
Chủ đề Từ vựng liên quan




