Renting & Leasing

Từ vựng chủ đề Thuê & Cho Thuê

Renting & Leasing
Get Started

Học từ vựng chủ đề Renting & Leasing

lease

lease
audio

liːs

Vietnam Flagcho thuê

Câu ngữ cảnh

audio

They decided to lease the property rather than buy it

Dịch

Họ đã quyết định đi thuê tài sản thay vì mua nó

option

option
audio

ˈɒpʃᵊn

Vietnam Flagcác lựa chọn

Câu ngữ cảnh

audio

The company offers several payment option for customers.

Dịch

Công ty cung cấp nhiều lựa chọn thanh toán cho khách hàng.

occupied

occupied
audio

ˈɒkjəpaɪd

Vietnam Flagcó người dùng

Câu ngữ cảnh

audio

They're all occupied right now.

Dịch

Tất cả chúng có người dùng ngay bây giờ.

apprehensive

apprehensive
audio

ˌæprɪˈhɛnsɪv

Vietnam Flagsợ hãi

Câu ngữ cảnh

audio

The mortgage lender was apprehensive about the company's ability to pay

Dịch

Người cho vay thế chấp e ngại về khả năng thanh toán của công ty

circumstance

circumstance
audio

ˈsɜːkəmstɑːns

Vietnam Flagtrường hợp

Câu ngữ cảnh

audio

Under the current economic circumstance they will not be able to purchase the property

Dịch

Trong tình cảnh kinh tế hiện tại, họ không có khả năng mua sắm tài sản

condition

condition
audio

kʌndˈɪʃʌn

Vietnam Flagđiều kiện

Câu ngữ cảnh

audio

Except for some minor repairs, the building is in very good condition

Dịch

Trừ một vài tu chữa nhỏ, tòa nhà đang ở trong tình trạng rất tốt

due to

due to
audio

djuː tuː

Vietnam Flagbởi

Câu ngữ cảnh

audio

due to the low interest rates, good office space is difficult to find

Dịch

Vì mức lợi nhuận thấp, địa điểm văn phòng tốt rất khó tìm ra

fluctuate

fluctuate
audio

ˈflʌkʧueɪt

Vietnam Flagdao động

Câu ngữ cảnh

audio

No one is very comfortable making a large investment while the currency values fluctuate almost daily

Dịch

Không ai thấy thật yên tâm thực hiện một đầu tư lớn trong khi giá trị tiền tệ dao động như cơm bữa

get out of

get out of
audio

ɡɛt aʊt ɒv

Vietnam Flagthoát ra khỏi

Câu ngữ cảnh

audio

The company wanted to get out of the area before property values declined even further

Dịch

Công ty muốn từ bỏ khu vực trước khi giá trị tài sản suy sụp thậm chí còn nhiều hơn nữa

indicator

indicator
audio

ˈɪndɪkeɪtə

Vietnam Flagchỉ số

Câu ngữ cảnh

audio

If the economy is an accurate indicator rental prices will increase rapidly in the next six months

Dịch

Nếu nền kinh tế là chỉ báo chính xác, tiền thuê (nhà) sẽ tăng nhanh chóng trong 6 tháng tới

subject to

subject to
audio

ˈsʌbʤɪkt tuː

Vietnam Flaglệ thuộc vào

Câu ngữ cảnh

audio

This contract is subject to all the laws and regulations of the state

Dịch

Hợp đồng này tuân thủ mọi luật lệ và nguyên tắc của nhà nước

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-General Travel

General Travel

Từ vựng chủ đề Du Lịch Tổng Quan

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Banking

Banking

Từ vựng chủ đề Ngân Hàng

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Apply and Interviewing

Apply and Interviewing

Từ vựng chủ đề Ứng Tuyển và Phỏng Vấn

Đã học 0/11 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Hotels

Hotels

Từ vựng chủ đề Khách Sạn

Đã học 0/12 từ