Doctor's Office
Từ vựng chủ đề Văn Phòng Bác Sĩ


Học từ vựng chủ đề Doctor's Office
appointment

əˈpɔɪntmənt
Câu ngữ cảnh
I have an important appointment today.
Tôi có một cuộc hẹn quan trọng hôm nay.
manage

ˈmænɪʤ
Câu ngữ cảnh
I need to manage my time better.
Tôi cần quản lý thời gian của mình tốt hơn.
recommendation

ˌrɛkəmɛnˈdeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
The manager gave a strong recommendation for the new employee.
Quản lý đã đưa ra một khuyến nghị mạnh mẽ cho nhân viên mới.
annually

ˈænjuəli
Câu ngữ cảnh
Everyone should get a physical exam annually
Mọi người nên đi khám sức khỏe hàng năm
assess

əˈsɛs
Câu ngữ cảnh
The insurance rate Mr. Victor was assess went up this year after he admitted that he had started smoking again
Mức phí bảo hiểm mà ông Victor được định giá tăng lên sau khi ông thú nhận đã bắt đầu hút thuốc trở lại
diagnose

ˌdaɪəɡˈnəʊz
Câu ngữ cảnh
After considering the patient's symptoms and looking at his test results, the doctor diagnose the lump as benign
Sau khi cân nhắc các triệu chứng của bệnh nhân và xem kết quả xét nghiệm của anh ta, vị bác sĩ đã chẩn đoán khối u là u lành
effective

ɪˈfɛktɪv
Câu ngữ cảnh
Howard was pleased to find that the diet recommended by his doctor was quite effective
Howard đã đã cảm thấy hài lòng khi chế độ ăn kiêng được bác sĩ dặn đã hoàn toàn có hiệu quả
instrument

ˈɪnstɹʌmʌnt
Câu ngữ cảnh
The senior physician carried his instrument in a black leather bag
Người thầy thuốc thâm niên mang những dụng cụ của mình trong một cái túi da màu đen
prevent

prɪˈvɛnt
Câu ngữ cảnh
By encouraging teenagers not to smoke, doctors are hoping to prevent many cases of cancer
Bằng cách khuyến khích thiếu niên không hút thuốc, các bác sĩ đang hy vọng ngăn chặn được nhiều ca ung thư
record

ˈrɛkɔːd
Câu ngữ cảnh
You should keep a record of your expenses
Bạn nên lưu trữ lại hồ sơ lưu trữ chi phí khám bệnh của bạn.
refer

rɪˈfɜː
Câu ngữ cảnh
As soon as Agnes refer to the failed treatment, everyone's mood soured
Ngay khi Agnes quy cho việc thất bại là do điều trị, tâm trạng của mọi người đã tỏ ra cáu kỉnh
serious

ˈsɪəriəs
Câu ngữ cảnh
For her dissertation, she made a serious study of women's health care needs in developing nations
Vì luận án của mình, cô ấy đã thực hiện một nghiên cứu nghiêm túc về nhu cầu chăm sóc sức khỏe phụ nữ trong sự phát triển của các dân tộc
Chủ đề Từ vựng liên quan




