Investments
Từ vựng chủ đề Đầu Tư


Học từ vựng chủ đề Investments
aggressively


/əˈɡresɪv/

Câu ngữ cảnh

His ideas were not well received because he spoke so aggressively
Ý kiến của anh ta không được đón nhận nhiều vì anh ta nói quá hùng hổ
attitude


/'ætitju:d/

Câu ngữ cảnh

Each investor should assess his or her own attitude toward investment
Mỗi nhà đầu tư nên tự đánh giá quan điểm của chính mình về việc đầu tư
commit


/kə'mit/

Câu ngữ cảnh

It is a good idea to commit a certain percentage of your income to investments
Ý tưởng tốt là đem một vài % nào đó thu nhập của bạn để đầu tư
conservative


/kən'sə:vətiv/

Câu ngữ cảnh

Her conservative strategy paid off over the years
Chiến lược bảo thủ của cô ta đã đem lại kết quả tốt trong suốt những năm qua
fund


/fʌnd/

Câu ngữ cảnh

He will have access to his trust fund when he is 21 years old
Anh ta sẽ được đụng đến tài sản được ủy thác (trust fund) của mình khi 21 tuổi
invest


/in'vest/

Câu ngữ cảnh

Don't invest all of your time in just one project
Đừng đầu tư tất cả thời gian của bạn vào chỉ một dự án
long term


/'lɔɳtə:m/

Câu ngữ cảnh

The CEO's long term goal was to increase the return on investment
Mục tiêu dài hạn của giám đốc điều hành (CEO) là gia tăng tiền lãi thu về từ việc đầu tư
portfolios


/pɔ:t'fouljou/

Câu ngữ cảnh

Investors are advised to have diverse portfolios
Nhà đầu tư được khuyên nên có nhiều danh mục đầu tư khác nhau
pull out


/'pulaut/

Câu ngữ cảnh

The pull out of the bank has left the company without financing
Sự rút lui của ngân hàng đã để mặc cho công ty không còn tài chính
resource


/rɪˈsɔːs/

Câu ngữ cảnh

The company's most valuable resource was its staff
Nguồn tài nguyên đáng giá nhất của công ty là đội ngũ nhân viên của nó
return


/ri'tə:n/

Câu ngữ cảnh

Some investors are satisfied with a 15 percent return while others want to see a much larger return
Một số nhà đầu tư hài lòng với một khoản lãi 15%, trong khi những người khác thì muốn thấy mức lãi nhiều hơn
wisely


/waɪz/

Câu ngữ cảnh

If you invest wisely you will be able to retire early
Nếu anh đầu tư thông minh, anh sẽ có thể về hưu sớm
Chủ đề Từ vựng liên quan
Kinh nghiệm Học Từ vựng TOEIC hữu ích

100 Từ vựng TOEIC Khó nhớ nhất trong bộ 600 Từ vựng TOEIC


600 từ vựng TOEIC - Top 10 Chủ đề từ vựng Hay gặp nhất trong bài thi TOEIC


Hướng dẫn Học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả nhất


17 Mẹo học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả Nhất
