Investments
Từ vựng chủ đề Đầu Tư


Học từ vựng chủ đề Investments
fund

fʌnd
Câu ngữ cảnh
The company has a large investment fund
Công ty có một quỹ đầu tư lớn.
aggressively

əˈɡrɛsɪvli
Câu ngữ cảnh
His ideas were not well received because he spoke so aggressively
Ý kiến của anh ta không được đón nhận nhiều vì anh ta nói quá hùng hổ
attitude

ˈætɪtjuːd
Câu ngữ cảnh
Each investor should assess his or her own attitude toward investment
Mỗi nhà đầu tư nên tự đánh giá quan điểm của chính mình về việc đầu tư
commit

kəˈmɪt
Câu ngữ cảnh
It is a good idea to commit a certain percentage of your income to investments
Ý tưởng tốt là đem một vài % nào đó thu nhập của bạn để đầu tư
conservative

kənˈsɜːvətɪv
Câu ngữ cảnh
Her conservative strategy paid off over the years
Chiến lược thận trọng của cô ta đã đem lại kết quả tốt trong suốt những năm qua
invest

ɪnˈvɛst
Câu ngữ cảnh
Don't invest all of your time in just one project
Đừng đầu tư tất cả thời gian của bạn vào chỉ một dự án
long term

lɒŋ tɜːm
Câu ngữ cảnh
The CEO's long term goal was to increase the return on investment
Mục tiêu dài hạn của giám đốc điều hành (CEO) là gia tăng tiền lãi thu về từ việc đầu tư
portfolio

ˌpɔːtˈfəʊliəʊ
Câu ngữ cảnh
Investors are advised to have diverse portfolio
Nhà đầu tư được khuyên nên có nhiều danh mục đầu tư khác nhau
pull out

pʊl aʊt
Câu ngữ cảnh
The pull out of the bank has left the company without financing
Sự rút lui của ngân hàng đã để mặc cho công ty không còn tài chính
resource

rɪˈzɔːs
Câu ngữ cảnh
The company's most valuable resource was its staff
Nguồn tài nguyên đáng giá nhất của công ty là đội ngũ nhân viên của nó
return

ɹɪtˈɝn
Câu ngữ cảnh
Some investors are satisfied with a 15 percent return while others want to see a much larger return
Một số nhà đầu tư hài lòng với một khoản lãi 15%, trong khi những người khác thì muốn thấy mức lãi nhiều hơn
wisely

ˈwaɪzli
Câu ngữ cảnh
If you invest wisely you will be able to retire early
Nếu anh đầu tư thông minh, anh sẽ có thể về hưu sớm
Chủ đề Từ vựng liên quan




