General Travel
Từ vựng chủ đề Du Lịch Tổng Quan


Học từ vựng chủ đề General Travel
agent


/'eidʤənt/

Câu ngữ cảnh

A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels
Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.
announcement


/ə'naunsmənt/

Câu ngữ cảnh

Did you hear an announcement about our new departure time?
Anh đã nghe thông báo về giờ khởi hành mới của chúng ta chưa?
beverage


/'bəvəridʤ/

Câu ngữ cảnh

The flight attendant offered all passenders a cold beverage during the flight
Tiếp viên hành không đã mời mọi hành khách một thức uống lạnh trong suốt chuyển bay.
blanketed


/'blæɳkit/

Câu ngữ cảnh

The snow blanketed the windshield making it difficult to see the roads
Tuyết bao phủ kính chắn gió, khiến cho việc nhìn thấy đường sá rất khó
board


/bɔ:d/

Câu ngữ cảnh

Passengers are waiting to board
Các hành khách đang chờ để lên máy bay
claim


/kleim/

Câu ngữ cảnh

Please proceed directly to the baggage arrival area to claim your luggage
Vui lòng tiếp tục đi thẳng đến khu vực nhận hành lý để nhận lại hành lý của bạn.
delayed


/di'lei/

Câu ngữ cảnh

The bus was delayed due to inclement weather
Xe bus bị chậm trễ tại vì thời tiết khắc nghiệt
depart


/di'pɑ:t/

Câu ngữ cảnh

Flights for Rome depart from Terminal 3.
Chuyến bay khởi hành từ Rome cho Terminal 3
embarkation


/em'bɑ:'keiʃn/

Câu ngữ cảnh

The flight creaw must check the passengers's documents before embarkation
Phi hành đoàn phải kiểm tra giấy tờ của hành khách trước khi cho lên máy bay.
itinerary


/ai'tinərəri/

Câu ngữ cảnh

I had to change my itinerary when I decided to add two more countries to my vacation
Tôi đã phải đổi lộ trình khi tôi đã quyết định thêm vào 2 quốc gia nữa cho kỳ nghỉ của tôi.
prohibits


/prohibit/

Câu ngữ cảnh

The policy prohibits smoking on school grounds.
Chính sách mới cấm hút thuốc trên sân trường.
valid


/'vælid/

Câu ngữ cảnh

I need to make certain that my passport is valid if we plan to go overseas this December
Tôi cần biết chắc rằng hộ chiếu của tôi có giá trị nếu chúng tôi dự tính xuất ngoại tháng 12 này.
Chủ đề Từ vựng liên quan




Kinh nghiệm Học Từ vựng TOEIC hữu ích

100 Từ vựng TOEIC Khó nhớ nhất trong bộ 600 Từ vựng TOEIC


600 từ vựng TOEIC - Top 10 Chủ đề từ vựng Hay gặp nhất trong bài thi TOEIC


Hướng dẫn Học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả nhất


17 Mẹo học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả Nhất
