General Travel

Từ vựng chủ đề Du Lịch Tổng Quan

General Travel
Get Started

Học từ vựng chủ đề General Travel

valid

valid
audio

ˈvælɪd

Vietnam Flagcó hiệu lực

Câu ngữ cảnh

audio

This coupon is still valid for another month.

Dịch

Phiếu giảm giá này vẫn còn hợp lệ trong một tháng nữa.

agent

agent
audio

ˈeɪʤᵊnt

Vietnam Flagđại lý

Câu ngữ cảnh

audio

A travel agent can usually find you the best deals on tickets and hotels

Dịch

Đại lý du lịch thường có thể tìm cho bạn những giao dịch tốt nhất vè vé và khách sạn.

announcement

announcement
audio

əˈnaʊnsmənt

Vietnam Flagthông báo

Câu ngữ cảnh

audio

Did you hear an announcement about our new departure time?

Dịch

Anh đã nghe thông báo về giờ khởi hành mới của chúng ta chưa?

beverage

beverage
audio

bˈɛvɝɪdʒ

Vietnam Flagđồ uống

Câu ngữ cảnh

audio

The flight attendant offered all passenders a cold beverage during the flight

Dịch

Tiếp viên hành không đã mời mọi hành khách một thức uống lạnh trong suốt chuyển bay.

blanket

blanket
audio

ˈblæŋkɪt

Vietnam Flagbao phủ

Câu ngữ cảnh

audio

The snow blanket the windshield making it difficult to see the roads

Dịch

Tuyết bao phủ kính chắn gió, khiến cho việc nhìn thấy đường sá rất khó

board

board
audio

bɔːd

Vietnam Flaglên tàu xe

Câu ngữ cảnh

audio

Passengers are waiting to board

Dịch

Các hành khách đang chờ để lên máy bay

claim

claim
audio

kleɪm

Vietnam Flagnhận lại

Câu ngữ cảnh

audio

Please proceed directly to the baggage arrival area to claim your luggage

Dịch

Vui lòng tiếp tục đi thẳng đến khu vực nhận hành lý để nhận lại hành lý của bạn.

delayed

delayed
audio

dɪˈleɪd

Vietnam Flagbị trì hoãn

Câu ngữ cảnh

audio

The bus was delayed due to inclement weather

Dịch

Xe bus bị chậm trễ tại vì thời tiết khắc nghiệt

depart

depart
audio

dɪˈpɑːt

Vietnam Flagkhởi hành

Câu ngữ cảnh

audio

Flights for Rome depart from Terminal 3.

Dịch

Chuyến bay khởi hành từ Rome cho Terminal 3

embarkation

embarkation
audio

ˌɛmbɑːˈkeɪʃᵊn

Vietnam Flagsự lên tàu xe

Câu ngữ cảnh

audio

The flight creaw must check the passengers's documents before embarkation

Dịch

Phi hành đoàn phải kiểm tra giấy tờ của hành khách trước khi cho lên máy bay.

itinerary

itinerary
audio

aɪˈtɪnᵊrᵊri

Vietnam Flaglịch trình

Câu ngữ cảnh

audio

I had to change my itinerary when I decided to add two more countries to my vacation

Dịch

Tôi đã phải đổi lộ trình khi tôi đã quyết định thêm vào 2 quốc gia nữa cho kỳ nghỉ của tôi.

prohibit

prohibit
audio

prəˈhɪbɪt

Vietnam Flagnghiêm cấm

Câu ngữ cảnh

audio

The policy prohibit smoking on school grounds.

Dịch

Chính sách mới cấm hút thuốc trên sân trường.

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Board Meeting & Committees

Board Meeting & Committees

Từ vựng chủ đề Họp Hội Đồng Ban Quản Trị & Ủy Ban

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Conferences

Conferences

Từ vựng chủ đề Họp, Hội Nghị

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Contracts

Contracts

Từ vựng chủ đề Hợp đồng

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Promotions, Pensions & Awards

Promotions, Pensions & Awards

Từ vựng chủ đề Thăng Chức, Lương Hưu & Thưởng

Đã học 0/11 từ