Ordering Lunch
Từ vựng chủ đề Đặt Ăn Trưa


Học từ vựng chủ đề Ordering Lunch
impressed

ɪmˈprɛst
Câu ngữ cảnh
I was impressed by the new marketing strategy.
Tôi ấn tượng với chiến lược marketing mới.
multiple

ˈmʌltɪpᵊl
Câu ngữ cảnh
We need to consider multiple options for the project.
Chúng ta cần xem xét nhiều lựa chọn cho dự án.
burden

ˈbɜːdᵊn
Câu ngữ cảnh
The secretary usually takes on the burden of ordering lunch for business meetings
Người thư ký thường gánh trách nhiệm đặt bữa trưa cho những cuộc họp làm ăn
commonly

ˈkɒmənli
Câu ngữ cảnh
The restaurants in this area commonly serve office workers and are only open during the week
Nhà hàng trong khu này thường phục vụ nhân viên văn phòng và thường mở cửa suốt tuần
delivery

dɪˈlɪvᵊri
Câu ngữ cảnh
The caterer hired a courier to make the delivery
Nhà cung cấp thực phẩm đã thuê một người đưa tin để thực hiện việc giao hàng
elegance

ˈɛlɪɡᵊns
Câu ngữ cảnh
The elegance of the restaurant made it a pleasant place to eat
Sự thanh lịch của nhà hàng khiến nó là một nơi thú vị để ăn uống
fall to

fɔːl tuː
Câu ngữ cảnh
The task of preparing the meal fell to the assistant chef when the chief chef was ill
Nhiệm vụ nấu ăn rơi vào tay của phụ bếp khi mà người đầu bếp bị bệnh
individual

ˌɪndʌvˈɪdʒʌwʌl
Câu ngữ cảnh
We had the delivery man mark the contents of each individual order
Chúng tôi đã được người giao hàng đánh dấu nội dung cho mỗi đơn hàng riêng biệt
list

lɪst
Câu ngữ cảnh
We keep a list of all the restaurants in this area that deliver
Chúng tôi giữ một danh sách các nhà hàng có giao hàng trong khu vực này
narrow

ˈnærəʊ
Câu ngữ cảnh
This restaurant delivers only pizza and sandwiches, so that certainly narrow down the choices
Nhà hàng này chỉ giao hàng pizza và sandwich, hẳn nhiên là đã làm thu hẹp các chọn lựa
pick you up

pɪk juː ʌp
Câu ngữ cảnh
I'll pick you up at fiveo'clock.
Tôi sẽ đón bạn lúc 5 giờ
settle

ˈsɛtᵊl
Câu ngữ cảnh
We settle the bill with the cashier
Chúng tôi thanh toán hóa đơn với người thủ quỹ
Chủ đề Từ vựng liên quan




