Hopitals

Từ vựng chủ đề Bệnh Viện

Hopitals
Get Started

Học từ vựng chủ đề Hopitals

authorize

authorize
audio

ˈɔːθᵊraɪz

Vietnam Flagủy quyền

Câu ngữ cảnh

audio

Can you authorize this document for me?

Dịch

Bạn có thể ủy quyền tài liệu này cho tôi không?

designate

designate
audio

ˈdɛzɪɡneɪt

Vietnam Flagchỉ định

Câu ngữ cảnh

audio

This floor has been designate a no-smoking area.

Dịch

Tầng này được chỉ định cấm hút thuốc.

procedure

procedure
audio

prəˈsiːʤə

Vietnam Flagquy trình

Câu ngữ cảnh

audio

The new procedure will be implemented next week.

Dịch

Quy trình mới sẽ được áp dụng vào tuần tới.

identify

identify
audio

aɪˈdɛntɪfaɪ

Vietnam Flagxác định

Câu ngữ cảnh

audio

The team was able to identify the root cause of the problem.

Dịch

Nhóm đã có thể xác định được nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

permit

permit
audio

ˈpɜːmɪt

Vietnam Flaggiấy phép

Câu ngữ cảnh

audio

The company needs to obtain a permit to start the project.

Dịch

Công ty cần có giấy phép để bắt đầu dự án.

admit

admit
audio

ədˈmɪt

Vietnam Flagthú nhận

Câu ngữ cảnh

audio

The injured patient was admit to the unit directly from the emergency room

Dịch

Bệnh nhân bị thương đã được đưa thẳng vào khoa từ phòng cấp cứu

escort

escort
audio

ˈɛskɔɹt

Vietnam Flagngười hộ tống

Câu ngữ cảnh

audio

You cannot leave the unit on your own; you'll have to wait for an escort

Dịch

Anh không thể rời đơn vị một mình, anh phải chờ một người dẫn đường

mission

mission
audio

ˈmɪʃᵊn

Vietnam Flagsứ mệnh

Câu ngữ cảnh

audio

The nurse explained that the mission of everyone in the unit was to make sure the patients got well as soon as possible

Dịch

Người y tá đã giải thích rằng nhiệm vụ của mọi người trong khoa là phải đảm bảo rằng các bệnh nhân khỏi bệnh càng sớm càng tốt.

pertinent

pertinent
audio

ˈpɜːtɪnənt

Vietnam Flagliên quan trực tiếp

Câu ngữ cảnh

audio

He should speak a pertinent problem/

Dịch

Anh ất nên nói thẳng vào vấn đề của anh ấy.

result

result
audio

rɪˈzʌlt

Vietnam Flagkết quả

Câu ngữ cảnh

audio

The scientific result prove that the new procedure is not significantly safer than the traditional one

Dịch

Các kết quả khoa học đã chứng minh rằng thủ tục mới không an toàn hơn đáng kể so với thủ tục truyền thống

statement

statement
audio

stˈeɪtmʌnt

Vietnam Flagsự bày tỏ

Câu ngữ cảnh

audio

My bank sends me monthly statement

Dịch

Ngân hàng gởi cho tôi bản trình bày vào mỗi tháng.

usually

usually
audio

ˈjuːʒuəli

Vietnam Flagthường

Câu ngữ cảnh

audio

I'm usually home by 6 o'clock.

Dịch

Tôi thường về nhà lúc 6 giờ

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Theater

Theater

Từ vựng chủ đề Rạp Hát

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Property & Departments

Property & Departments

Từ vựng chủ đề Bất Động Sản & Căn Hộ

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Airlines

Airlines

Từ vựng chủ đề Hàng Không

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Trains

Trains

Từ vựng chủ đề Tàu Điện

Đã học 0/12 từ