Hopitals
Từ vựng chủ đề Bệnh Viện


Học từ vựng chủ đề Hopitals
admitted


/əd'mit/

Câu ngữ cảnh

The injured patient was admitted to the unit directly from the emergency room
Bệnh nhân bị thương đã được đưa thẳng vào khoa từ phòng cấp cứu
authorized


/'ɔ:θəraiz/

Câu ngữ cảnh

We cannot share the test results with you until we have been authorized to do so by your doctor
Chúng tôi không thể chia sẻ kết quả xét nghiệm với anh cho đến khi chúng tôi được cho phép làm như vậy bởi bác sĩ của anh
designated


/'dezignit/

Câu ngữ cảnh

This floor has been designated a no-smoking area.
Tầng này được chỉ định cấm hút thuốc.
escort


/'eskɔ:k - is'kɔ:t/

Câu ngữ cảnh

You cannot leave the unit on your own; you'll have to wait for an escort
Anh không thể rời đơn vị một mình, anh phải chờ một người dẫn đường
identified


/ai'dentifai/

Câu ngữ cảnh

The tiny bracelets identified each baby in the nursery
Những cái vòng tay bé xíu nhận diện từng em bé ở trong phòng dành riêng cho trẻ nhỏ
mission


/'miʃn/

Câu ngữ cảnh

The nurse explained that the mission of everyone in the unit was to make sure the patients got well as soon as possible
Người y tá đã giải thích rằng nhiệm vụ của mọi người trong khoa là phải đảm bảo rằng các bệnh nhân khỏi bệnh càng sớm càng tốt.
permitted


/'pə:mit/

Câu ngữ cảnh

Smoking is not permitted anywhere inside the hospital
Hút thuốc bị cấm ở bất kỳ đâu bên trong bệnh viện
pertinent


/'pɔ:tinənt/

Câu ngữ cảnh

He should speak a pertinent problem/
Anh ất nên nói thẳng vào vấn đề của anh ấy.
procedure


/procedure/

Câu ngữ cảnh

Call the hospital to schedule this procedure for tomorrow
Hãy gọi cho bệnh viện để sắp lịch cho thủ tục này vào ngày mai
results


/ri'zʌlt/

Câu ngữ cảnh

The scientific results prove that the new prodedure is not significantly safer than the traditional one
Các kết quả khoa học đã chứng minh rằng thủ tục mới không an toàn hơn đáng kể so với thủ tục truyền thống
statement


/'steitmənt/

Câu ngữ cảnh

My bank sends me monthly statement
Ngân hàng gởi cho tôi bản trình bày vào mỗi tháng.
usually


/'ju: u li/

Câu ngữ cảnh

I'm usually home by 6 o'clock.
Tôi thường về nhà lúc 6 giờ
Chủ đề Từ vựng liên quan




Kinh nghiệm Học Từ vựng TOEIC hữu ích

100 Từ vựng TOEIC Khó nhớ nhất trong bộ 600 Từ vựng TOEIC


600 từ vựng TOEIC - Top 10 Chủ đề từ vựng Hay gặp nhất trong bài thi TOEIC


Hướng dẫn Học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả nhất


17 Mẹo học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả Nhất
