Salaries & Benefits

Từ vựng chủ đề Lương & Các Chế Độ Đãi Ngộ

Salaries & Benefits
Get Started

Học từ vựng chủ đề Salaries & Benefits

negotiate

negotiate
audio

nɪˈɡəʊʃieɪt

Vietnam Flagthương lượng

Câu ngữ cảnh

audio

We need to negotiate the terms of the contract.

Dịch

Chúng tôi cần phải thương lượng về các điều khoản của hợp đồng.

retirement

retirement
audio

rɪˈtaɪəmənt

Vietnam Flagsự nghỉ hưu

Câu ngữ cảnh

audio

She plans to save money for her retirement

Dịch

Cô ấy lập kế hoạch tiết kiệm tiền cho sự nghỉ hưu của mình.

benefit

benefit
audio

ˈbɛnɪfɪt

Vietnam Flaglợi ích

Câu ngữ cảnh

audio

The company offers great benefit to its employees.

Dịch

Công ty cung cấp các lợi ích tuyệt vời cho nhân viên của họ.

basis

basis
audio

ˈbeɪsɪs

Vietnam Flagcơ sở

Câu ngữ cảnh

audio

The manager didn't have any basis for firing the employee

Dịch

Người trưởng phòng không có bất kỳ cơ sở nào cho việc sa thải người nhân viên

compensate

compensate
audio

ˈkɒmpənseɪt

Vietnam Flagbồi thường

Câu ngữ cảnh

audio

The company will compensate employees for any travel expenses

Dịch

Công ty sẽ bù cho nhân viên về bất kỳ chi phí đi lại nào

delicately

delicately
audio

ˈdɛlɪkətli

Vietnam Flagtế nhị

Câu ngữ cảnh

audio

The manager delicately asked about the health of his client

Dịch

Người trưởng phòng tế nhị hỏi thăm sức khỏe khách hàng của anh ta

eligible

eligible
audio

ˈɛlɪʤəbᵊl

Vietnam Flagđủ điều kiện

Câu ngữ cảnh

audio

Some employees may be eligible for the tuition reimbursement plan

Dịch

Một số nhân viên có thể đủ tiêu chuẩn cho kế hoạch hoàn trả học phí

flexibly

flexibly
audio

ˈflɛksəbᵊli

Vietnam Flaglinh hoạt

Câu ngữ cảnh

audio

My manager thinks flexibly enabling herself to solve many sticky problems

Dịch

Trưởng phòng của tôi suy nghĩ linh hoạt, cho phép bà tự giải quyết nhiều vấn đề khó chịu

raise

raise
audio

reɪz

Vietnam Flagnâng cao

Câu ngữ cảnh

audio

We need to raise the standard for timeliness

Dịch

Chúng ta cần nâng tiêu chuẩn về tính hợp thời

vested

vested
audio

ˈvɛstɪd

Vietnam Flagđược bảo đảm

Câu ngữ cảnh

audio

The day that Ms. Weng became fully vested in the retirement plan, she gave her two weeks' notice

Dịch

Ngày mà bà Weng được trao đầy đủ kế hoạch nghỉ hưu, bà đã nhận thông báo trước 2 tuần

wages

wages
audio

ˈweɪʤɪz

Vietnam Flagtiền công

Câu ngữ cảnh

audio

Hourly wages have increase by 20 percent over the last two years

Dịch

Tiền công theo giờ đã tăng 20% qua 2 năm vừa rồi

aware of

aware of
audio

əˈweər ɒv

Vietnam Flagnhận thức được

Câu ngữ cảnh

audio

Are you aware of the new employee's past work history?

Dịch

Anh có biết về lịch sử làm việc trước đây của người nhân viên mới không?

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Theater

Theater

Từ vựng chủ đề Rạp Hát

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Apply and Interviewing

Apply and Interviewing

Từ vựng chủ đề Ứng Tuyển và Phỏng Vấn

Đã học 0/11 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Invoices

Invoices

Từ vựng chủ đề Hóa Đơn, Chứng Từ

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Promotions, Pensions & Awards

Promotions, Pensions & Awards

Từ vựng chủ đề Thăng Chức, Lương Hưu & Thưởng

Đã học 0/11 từ