Promotions, Pensions & Awards
Từ vựng chủ đề Thăng Chức, Lương Hưu & Thưởng


Học từ vựng chủ đề Promotions, Pensions & Awards
dedication

ˌdɛdɪˈkeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
The company's success is a result of the team's dedication
Thành công của công ty là kết quả của sự cống hiến của đội ngũ.
value

ˈvæljuː
Câu ngữ cảnh
The expert value the text at $7,000
Chuyên gia đã định giá nguyên bản/cuốn sách là 7 ngàn đô-la
promote

pɹʌmˈoʊt
Câu ngữ cảnh
The manager decided to promote the employee.
Người quản lý đã quyết định thăng chức cho nhân viên.
achievement

əˈʧiːvmənt
Câu ngữ cảnh
Joseph's achievement in R&D will go down in company history
Thành tựu của Joseph ở bộ phận R&D sẽ được ghi vào lịch sử công ty
contribute

kənˈtrɪbjuːt
Câu ngữ cảnh
Make sure your boss is aware of the work you contribute to the project
Phải chắc là sếp của bạn nhận biết được việc (mà) bạn đã đóng góp vào dự án
look forward to

lʊk ˈfɔːwəd tuː
Câu ngữ cảnh
We look forward to seeing you at the next meeting
Chúng tôi mong đợi được gặp anh vào cuộc họp tiếp sau
look to

lʊk tuː
Câu ngữ cảnh
The staff is looking to their supervisor for guidance and direction
Nhân viên đang trông cậy vào người giám sát của họ về sự chỉ đạo và hướng dẫn
loyal

ˈlɔɪəl
Câu ngữ cảnh
Even though your assistant is loyal you have to question his job performance
Dù là trợ lý của anh trung thành, anh vẫn phải đặt vấn đề về kết quả công việc của hắn
merit

ˈmɛrɪt
Câu ngữ cảnh
Employees are evaluated on their merit and not on seniority
Nhân viên được đánh giá theo công lao của họ và không theo thâm niên
obviously

ˈɒbviəsli
Câu ngữ cảnh
Her tardiness was obviously resented by her coworkers
Sự chậm chạp của cô ta rõ ràng là bị đồng nghiệp bực bội
recognition

ˌrɛkəɡˈnɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
recognition of excellent work should be routine for every manager
Sự nhận ra công việc xuất sắc là chuyện thường ngày của mọi trưởng phòng
Chủ đề Từ vựng liên quan




