Office Technology

Từ vựng chủ đề Công Nghệ Cho Công Sở

Office Technology
Get Started

Học từ vựng chủ đề Office Technology

reduction

reduction
audio

rɪˈdʌkʃᵊn

Vietnam Flagsự cắt giảm

Câu ngữ cảnh

audio

The company is aiming for a 20% reduction in costs.

Dịch

Công ty đang nhắm đến mục tiêu giảm 20% chi phí.

initiative

initiative
audio

ɪˈnɪʃətɪv

Vietnam Flagsáng kiến

Câu ngữ cảnh

audio

The manager praised the team's initiative

Dịch

Quản lý đã khen ngợi sáng kiến của nhóm.

capacity

capacity
audio

kəˈpæsəti

Vietnam Flagsức chứa

Câu ngữ cảnh

audio

The meeting room has a capacity of 20 people.

Dịch

Phòng họp có sức chứa 20 người.

durable

durable
audio

ˈdjʊərəbᵊl

Vietnam Flagbền

Câu ngữ cảnh

audio

Wood, brick, stone and concrete are the most durable (= long-lasting) building materials.

Dịch

Gỗ, gạch, đá và bê tông là những vật liệu xây dựng bền nhất.

affordable

affordable
audio

əˈfɔːdəbᵊl

Vietnam Flagphải chăng

Câu ngữ cảnh

audio

This product is very affordable for us.

Dịch

Sản phẩm này rất giá cả phải chăng đối với chúng ta.

stock

stock
audio

stɒk

Vietnam Flagchất đầy hàng

Câu ngữ cảnh

audio

The employees stock the shelves on a weekly basis

Dịch

Các nhân viên trữ hàng lên kệ căn cứ theo mỗi tuần

as needed

as needed
audio

æz ˈniːdɪd

Vietnam Flagkhi cần thiết

Câu ngữ cảnh

audio

The service contract states that repairs will be made on an as needed basis

Dịch

Hợp đồng dịch vụ nói rằng việc sửa chữa sẽ được thực hiện dựa trên cơ sở mỗi khi cần

be in charge of

be in charge of
audio

biː ɪn ʧɑːʤ ɒv

Vietnam Flagchịu trách nhiệm về

Câu ngữ cảnh

audio

He appointed someone to be in charge of maintaining a supply of paper in the fax machine

Dịch

Ông ấy chọn người nào đó chịu trách nhiệm duy trì việc cung cấp giấy cho máy fax

physically

physically
audio

ˈfɪzɪkᵊli

Vietnam Flagvề mặt thể chất

Câu ngữ cảnh

audio

The computer screen is making her physically sick.

Dịch

Màn hình máy tính khiến cho cô ta khó chịu về mặt thể chất

provide

provide
audio

prəˈvaɪd

Vietnam Flagcung cấp

Câu ngữ cảnh

audio

The deparment was extremely pleased with the service they received from the phone provide

Dịch

Bộ phận hết sức hài lòng với dịch vụ mà họ nhận được từ nhà cung cấp dịch vụ điện thoại

recur

recur
audio

rɪˈkɜː

Vietnam Flagtái diễn

Câu ngữ cảnh

audio

The managers did not want that particular error to recur

Dịch

Các trưởng phòng không muốn những lỗi cá biệt đó lại tái diễn

stay on top of

stay on top of
audio

steɪ ɒn tɒp ɒv

Vietnam Flagnắm bắt kịp thời

Câu ngữ cảnh

audio

In this industry, you must stay on top of current developments

Dịch

Trong ngành công nghiệp này, anh phải nắm bắt được tình hình về các diễn biến hiện tại

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Job Ads & Recruitment

Job Ads & Recruitment

Từ vựng chủ đề Quảng Cáo Tìm Người & Tuyển Dụng

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Quality Control

Quality Control

Từ vựng chủ đề Quản Lý Chất Lượng

Đã học 0/9 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Investments

Investments

Từ vựng chủ đề Đầu Tư

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Airlines

Airlines

Từ vựng chủ đề Hàng Không

Đã học 0/12 từ