Health
Từ vựng chủ đề Sức Khỏe


Học từ vựng chủ đề Health
personnel

ˌpɜːsᵊnˈɛl
Câu ngữ cảnh
The company has a skilled personnel team.
Công ty có một đội ngũ nhân viên có tay nghề.
emphasize

ˈɛmfəsaɪz
Câu ngữ cảnh
We need to emphasize the key points in the presentation.
Chúng tôi cần nhấn mạnh những điểm chính trong bài thuyết trình.
alternative

ɔltˈɝnʌtɪv
Câu ngữ cảnh
The way was blocked, should we take another one? - Okay, let's go by the alternative road.
Con đường đã bị chặn, chúng ta có nên đi một con đường khác không? - Được thôi, chúng ta hãy đi bằng con đường khác.
allow

əˈlaʊ
Câu ngữ cảnh
Can you allow me to leave early today?
Bạn có thể cho phép tôi về sớm hôm nay được không?
policy

ˈpɒləsi
Câu ngữ cảnh
No smoking is company policy According to (theo) the rules, staff can't smoke inside the office or building.
Không hút thuốc là chính sách của công ty. Theo quy định, nhân viên không được hút thuốc trong văn phòng hoặc tòa nhà.
aspect

ˈæspɛkt
Câu ngữ cảnh
She felt she had looked at the problem from every aspect
Cô ấy cảm thấy rằng cô ấy đã nhìn nhận vấn đề từ mọi khía cạnh
concern

kənˈsɜːn
Câu ngữ cảnh
Whenever I have health concern I call my doctor
Hễ khi nào tôi có lo ngại về sức khỏe, tôi gọi cho bác sĩ của mình
incurred

ɪnˈkɜrd
Câu ngữ cảnh
I incrurred substantial expenses that my health plan does not cover
Tôi phải gánh những chi phí phát sinh mà dự án chăm sóc sức khỏe của tôi không bao gồm
portion

ˈpɔːʃᵊn
Câu ngữ cảnh
A portion of my benefits is my health care coverage
Một phần phúc lợi của tôi là bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
regardless

rɪˈɡɑːdləs
Câu ngữ cảnh
regardless of the cost, we all need health insurance
Bất chấp phí tổn, tất cả chúng tôi đều cần bảo hiểm y tế
salary

ˈsæləri
Câu ngữ cảnh
he technician was pleased to have a raise in salary after only six months on the job
Người kỹ thuật viên đã hài lòng khi có sự tăng lương chỉ sau 6 tháng làm việc
suit

suːt
Câu ngữ cảnh
I have finally found a health plan that suit my needs
Rốt cuộc thì tôi đã tìm ra một dự án chăm sóc sức khỏe (mà) phù hợp với như cầu của tôi
Chủ đề Từ vựng liên quan




