TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 20/10/2024

physician

Vietnam Flagbác sĩ
physician

Câu ngữ cảnh

audio

The physician recommended a new treatment plan for my condition.

Dịch

Bác sĩ đề xuất một kế hoạch điều trị mới cho tình trạng của tôi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 19/10/2024

benefits counselor

Vietnam Flagcố vấn phúc lợi
benefits counselor

Câu ngữ cảnh

audio

Who should I ask about the employee benefits program? - Leah Katzen. She is the benefits counselor.

Dịch

Tôi nên hỏi ai về chương trình phúc lợi cho nhân viên? - Leah Katzen. Cô ấy là cố vấn phúc lợi.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 18/10/2024

penalty

Vietnam Flagkhoản tiền phạt
penalty

Câu ngữ cảnh

audio

To impose a penalty

Dịch

Để áp đặt hình phạt

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 17/10/2024

district

Vietnam Flagkhu vực, quận

Câu ngữ cảnh

audio

Dịch

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 16/10/2024

alert

Vietnam Flagbáo động
alert

Câu ngữ cảnh

audio

The fire alarm went off, causing an alert.

Dịch

Chuông báo cháy vang lên, gây ra tình trạng báo động.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 15/10/2024

baggage claim

Vietnam Flagkhu vực nhận hành lý
baggage claim

Câu ngữ cảnh

audio

At the baggage claim.

Dịch

Tại khu vực nhận hành lý.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 14/10/2024

back door

Vietnam Flagcửa sau
back door

Câu ngữ cảnh

audio

At the back door.

Dịch

Ở cửa sau.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 13/10/2024

away on business

Vietnam Flagđi công tác
away on business

Câu ngữ cảnh

audio

He's away on business.

Dịch

Anh ấy đi công tác.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 12/10/2024

available

Vietnam Flagcó sẵn
available

Câu ngữ cảnh

audio

The new product is available in three different colors.

Dịch

Sản phẩm mới có sẵn trong ba màu khác nhau.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 11/10/2024

authorized

Vietnam Flagcấp quyền
authorized

Câu ngữ cảnh

audio

Who authorized that purchase?

Dịch

Ai đã cấp quyền mua hàng đó?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 10/10/2024

attend

Vietnam Flagtham dự
attend

Câu ngữ cảnh

audio

We expect more than 100 members to attend the annual meeting

Dịch

Chúng tôi hy vọng hơn 100 thành viên đến tham dự cuộc họp thường niên

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 09/10/2024

assigned

Vietnam Flagđược giao
assigned

Câu ngữ cảnh

audio

I'm not sure if it's been assigned.

Dịch

Tôi không chắc liệu nó đã được giao cho ai chưa.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 08/10/2024

ask for

Vietnam Flagyêu cầu
ask for

Câu ngữ cảnh

audio

When did Susan ask for a computer upgrade?

Dịch

Susan yêu cầu nâng cấp máy tính khi nào?

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ HAI, 07/10/2024

as soon as possible

Vietnam Flagcàng sớm càng tốt
as soon as possible

Câu ngữ cảnh

audio

I'll send it as soon as possible.

Dịch

Tôi sẽ gửi nó càng sớm càng tốt.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

CHỦ NHẬT, 06/10/2024

article

Vietnam Flagbài báo
article

Câu ngữ cảnh

audio

Yes, I read an article about it.

Dịch

Vâng, tôi đã đọc một bài báo về nó.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BẢY, 05/10/2024

art gallery

Vietnam Flagphòng trưng bày nghệ thuật
art gallery

Câu ngữ cảnh

audio

There's a special exhibition at the art gallery.

Dịch

Có một triển lãm đặc biệt tại phòng trưng bày nghệ thuật.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ SÁU, 04/10/2024

arrive

Vietnam Flagđến
arrive

Câu ngữ cảnh

audio

By the time our meal arrived, it was cold

Dịch

Vào lúc mà thức ăn của chúng tôi được đem tới, nó đã nguội lạnh

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ NĂM, 03/10/2024

around the corner

Vietnam Flagở góc phố
around the corner

Câu ngữ cảnh

audio

The bakery is around the corner.

Dịch

Tiệm bánh nằm ở góc phố.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ TƯ, 02/10/2024

around

Vietnam Flagkhoảng
around

Câu ngữ cảnh

audio

At around eight P.M.

Dịch

Vào khoảng tám giờ tối.

TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY

THỨ BA, 01/10/2024

approved

Vietnam Flagphê duyệt
approved

Câu ngữ cảnh

audio

Maria approved the budget.

Dịch

Maria đã phê duyệt ngân sách.