Part 3

Từ vựng TOEIC Part 3 - Đoạn Hội Thoại

Part 3
Get Started

Học từ vựng chủ đề Part 3

demonstrate

demonstrate
audio

ˈdɛmənstreɪt

Vietnam Flagchứng minh

Câu ngữ cảnh

audio

The sales team needs to demonstrate the new product.

Dịch

Đội sales cần phải thể hiện sản phẩm mới.

registration

registration
audio

ˌrɛʤɪˈstreɪʃᵊn

Vietnam Flagviệc đăng ký

Câu ngữ cảnh

audio

The registration deadline is on Friday.

Dịch

Hạn chót đăng ký là vào thứ Sáu.

avoid

avoid
audio

əˈvɔɪd

Vietnam Flagtránh

Câu ngữ cảnh

audio

I try to avoid late deliveries.

Dịch

Tôi cố gắng tránh giao hàng muộn.

feature

feature
audio

ˈfiːʧə

Vietnam Flagtính năng

Câu ngữ cảnh

audio

Our new product has a great feature

Dịch

Sản phẩm mới của chúng tôi có một tính năng tuyệt vời.

display

display
audio

dɪsplˈeɪ

Vietnam Flaghiển thị

Câu ngữ cảnh

audio

The new monitor is display the sales data clearly.

Dịch

Màn hình mới đang hiển thị dữ liệu bán hàng một cách rõ ràng.

stop by

stop by
audio

stɒp baɪ

Vietnam Flagghé qua

Câu ngữ cảnh

audio

Should we go straight to the office, or stop by the hotel first?

Dịch

Chúng ta nên đi thẳng đến văn phòng hay dừng lại ở khách sạn trước?

unavailable

unavailable
audio

ˌʌnəˈveɪləbᵊl

Vietnam Flagkhông có sẵn

Câu ngữ cảnh

audio

The product is unavailable for purchase at the moment.

Dịch

Sản phẩm hiện không có sẵn để mua.

unveil

unveil
audio

ʌnˈveɪl

Vietnam Flagcông bố

Câu ngữ cảnh

audio

The company will unveil its latest innovation next week.

Dịch

Công ty sẽ công bố sáng tạo mới nhất của họ vào tuần tới.

manufacturer

manufacturer
audio

ˌmænjəˈfækʧᵊrə

Vietnam Flagnhà sản xuất

Câu ngữ cảnh

audio

This product is made by a famous manufacturer

Dịch

Sản phẩm này được sản xuất bởi một nhà sản xuất nổi tiếng.

resident

resident
audio

ˈrɛzɪdᵊnt

Vietnam Flagcư dân

Câu ngữ cảnh

audio

The hotel has many resident guests.

Dịch

Khách sạn này có nhiều khách cư trú.

representative

representative
audio

ˌrɛprɪˈzɛntətɪv

Vietnam Flagngười đại diện

Câu ngữ cảnh

audio

The company sent a representative to the meeting.

Dịch

Công ty đã cử một đại diện tham dự cuộc họp.

adjust

adjust
audio

əˈʤʌst

Vietnam Flagđiều chỉnh

Câu ngữ cảnh

audio

I need to adjust my work schedule.

Dịch

Tôi cần điều chỉnh lịch làm việc của mình.

anticipate

anticipate
audio

ænˈtɪsɪpeɪt

Vietnam Flagdự đoán

Câu ngữ cảnh

audio

We need to anticipate any potential problems before they arise.

Dịch

Chúng ta cần dự đoán bất kỳ vấn đề tiềm ẩn nào trước khi chúng xảy ra.

prefer

prefer
audio

prɪˈfɜː

Vietnam Flagưa thích hơn

Câu ngữ cảnh

audio

I prefer the supermarket on North Street.

Dịch

Tôi thích siêu thị trên North Street hơn

create

create
audio

kriˈeɪt

Vietnam Flagtạo ra

Câu ngữ cảnh

audio

We need to create a new marketing strategy.

Dịch

Chúng ta cần tạo ra một chiến lược marketing mới.

application

application
audio

ˌæplʌkˈeɪʃʌn

Vietnam Flagứng dụng

Câu ngữ cảnh

audio

Our company specializes in developing business application

Dịch

Công ty chúng tôi chuyên về việc phát triển các ứng dụng kinh doanh.

turnout

turnout
audio

ˈtɜːnaʊt

Vietnam Flagsố lượng người tham gia

Câu ngữ cảnh

audio

The company had a good turnout at the event.

Dịch

Công ty có lượng khán giả tốt tại sự kiện.

issue

issue
audio

ˈɪʃu

Vietnam Flagvấn đề

Câu ngữ cảnh

audio

We need to address the issue quickly.

Dịch

Chúng ta cần giải quyết vấn đề này nhanh chóng.

colleague

colleague
audio

ˈkɒliːɡ

Vietnam Flagđồng nghiệp

Câu ngữ cảnh

audio

I had lunch with a colleague from the office.

Dịch

Tôi đã ăn trưa với một đồng nghiệp từ văn phòng.

procedure

procedure
audio

prəˈsiːʤə

Vietnam Flagquy trình

Câu ngữ cảnh

audio

The new procedure will be implemented next week.

Dịch

Quy trình mới sẽ được áp dụng vào tuần tới.

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 1

Part 1

Từ vựng TOEIC Part 1 - Mô Tả Hình

Đã học 0/240 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 7

Part 7

Từ vựng TOEIC Part 7 - Đọc Hiểu Đoạn Văn

Đã học 0/492 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 4

Part 4

Từ vựng TOEIC Part 4 - Bài Nói Chuyện

Đã học 0/341 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 5

Part 5

Từ vựng TOEIC Part 5 - Điền Vào Chỗ Trống

Đã học 0/451 từ