Part 6

Từ vựng TOEIC Part 6 - Điền Vào Đoạn Văn

Part 6
Get Started

Học từ vựng chủ đề Part 6

rack

rack
audio

ræk

Vietnam Flaggiá đỡ

Câu ngữ cảnh

audio

Can you put the books on the rack ?

Dịch

Bạn có thể để các quyển sách lên giá kệ?

maintenance

maintenance
audio

ˈmeɪntᵊnəns

Vietnam Flagbảo trì

Câu ngữ cảnh

audio

The maintenance department.

Dịch

Bộ phận bảo trì.

personnel

personnel
audio

ˌpɜːsᵊnˈɛl

Vietnam Flagnhân sự

Câu ngữ cảnh

audio

The company has a skilled personnel team.

Dịch

Công ty có một đội ngũ nhân viên có tay nghề.

organize

organize
audio

ˈɔːɡᵊnaɪz

Vietnam Flagsắp xếp

Câu ngữ cảnh

audio

Who wants to organize the patient files?

Dịch

Ai muốn sắp xếp các hồ sơ bệnh án?

qualified

qualified
audio

ˈkwɒlɪfaɪd

Vietnam Flagđủ năng lực

Câu ngữ cảnh

audio

The company only hires qualified candidates.

Dịch

Công ty chỉ tuyển dụng những ứng viên được đào tạo/chứng nhận.

merger

merger
audio

ˈmɜːʤə

Vietnam Flagsự sáp nhập

Câu ngữ cảnh

audio

The companies announced a merger last month.

Dịch

Các công ty đã công bố về một sự sáp nhập vào tháng trước.

initiative

initiative
audio

ɪˈnɪʃətɪv

Vietnam Flagsáng kiến

Câu ngữ cảnh

audio

The manager praised the team's initiative

Dịch

Quản lý đã khen ngợi sáng kiến của nhóm.

opportunity

opportunity
audio

ˌɒpəˈʧuːnəti

Vietnam Flagcơ hội

Câu ngữ cảnh

audio

Everyone will have an opportunity (= chance) to comment.

Dịch

Mọi người sẽ có cơ hội để bình luận.

feature

feature
audio

ˈfiːʧə

Vietnam Flagtính năng

Câu ngữ cảnh

audio

Our new product has a great feature

Dịch

Sản phẩm mới của chúng tôi có một tính năng tuyệt vời.

arrange

arrange
audio

əˈreɪnʤ

Vietnam Flagsắp xếp

Câu ngữ cảnh

audio

Can you help me arrange the files on my desk?

Dịch

Bạn có thể giúp tôi sắp xếp các tệp tin trên bàn làm việc không?

property

property
audio

ˈprɒpəti

Vietnam Flagtài sản

Câu ngữ cảnh

audio

He is selling his property In other words, he is selling his house.

Dịch

Anh ta đang bán tài sản của mình. Nói cách khác, anh ta đang bán nhà của mình.

occur

occur
audio

əˈkɜː

Vietnam Flagxảy ra

Câu ngữ cảnh

audio

When did the accident occur (= happen)?

Dịch

Tai nạn xảy ra khi nào?

significant

significant
audio

sɪɡˈnɪfɪkᵊnt

Vietnam Flagđáng kể

Câu ngữ cảnh

audio

We've made a significant (= important) change to the policy (chính sách).

Dịch

Chúng tôi đã thực hiện một thay đổi quan trọng đối với chính sách.

funding

funding
audio

ˈfʌndɪŋ

Vietnam Flagkinh phí tài trợ

Câu ngữ cảnh

audio

I received state (nhà nước) funding for the project. In other words, I received money from them.

Dịch

Tôi đã nhận được tài trợ của nhà nước cho dự án. Nói cách khác, tôi đã nhận được tiền từ họ.

extend

extend
audio

ɪkstˈɛnd

Vietnam Flaggia hạn

Câu ngữ cảnh

audio

The contract was extend for another year.

Dịch

Hợp đồng đã được gia hạn thêm một năm.

compete

compete
audio

kəmˈpiːt

Vietnam Flagcạnh tranh

Câu ngữ cảnh

audio

Our company needs to compete in the market.

Dịch

Công ty chúng tôi cần phải cạnh tranh trên thị trường.

allocate

allocate
audio

ˈæləʊkeɪt

Vietnam Flagphân bổ

Câu ngữ cảnh

audio

We need to allocate resources wisely.

Dịch

Chúng tôi cần phải phân bổ tài nguyên một cách khôn ngoan.

resident

resident
audio

ˈrɛzɪdᵊnt

Vietnam Flagcư dân

Câu ngữ cảnh

audio

The hotel has many resident guests.

Dịch

Khách sạn này có nhiều khách cư trú.

fill out

fill out
audio

fɪl aʊt

Vietnam Flagđiền vào

Câu ngữ cảnh

audio

Please fill out this form in pen and return it to us.

Dịch

Vui lòng điền vào biểu mẫu này bằng bút và gửi lại cho chúng tôi.

upcoming

upcoming
audio

ˈʌpˌkʌmɪŋ

Vietnam Flagsắp tới

Câu ngữ cảnh

audio

We should start planning for the upcoming event. It is going to take place soon.

Dịch

Chúng ta nên bắt đầu lên kế hoạch cho sự kiện sắp tới. Nó sẽ sớm diễn ra.

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 4

Part 4

Từ vựng TOEIC Part 4 - Bài Nói Chuyện

Đã học 0/341 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 1

Part 1

Từ vựng TOEIC Part 1 - Mô Tả Hình

Đã học 0/240 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 2

Part 2

Từ vựng TOEIC Part 2 - Hỏi Đáp

Đã học 0/469 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Part 5

Part 5

Từ vựng TOEIC Part 5 - Điền Vào Chỗ Trống

Đã học 0/451 từ