Business Planning

Từ vựng chủ đề Kế Hoạch Kinh Doanh

Business Planning
Get Started

Học từ vựng chủ đề Business Planning

demonstrate

demonstrate
audio

ˈdɛmənstreɪt

Vietnam Flagchứng minh

Câu ngữ cảnh

audio

The sales team needs to demonstrate the new product.

Dịch

Đội sales cần phải thể hiện sản phẩm mới.

avoid

avoid
audio

əˈvɔɪd

Vietnam Flagtránh

Câu ngữ cảnh

audio

I try to avoid late deliveries.

Dịch

Tôi cố gắng tránh giao hàng muộn.

evaluate

evaluate
audio

ɪˈvæljueɪt

Vietnam Flagđánh giá

Câu ngữ cảnh

audio

These criteria (tiêu chí) are used to evaluate employees' performance (hiệu suất).

Dịch

Các tiêu chí này được sử dụng để đánh giá hiệu suất của nhân viên.

gather

gather
audio

ˈɡæðə

Vietnam Flagtập hợp

Câu ngữ cảnh

audio

The employees gather for the meeting.

Dịch

Nhân viên tập hợp để tham gia cuộc họp.

address

address
audio

əˈdrɛs

Vietnam Flagđịa chỉ

Câu ngữ cảnh

audio

Please provide your current address for the delivery.

Dịch

Vui lòng cung cấp địa chỉ hiện tại của bạn để giao hàng.

strategy

strategy
audio

ˈstrætəʤi

Vietnam Flagchiến lược

Câu ngữ cảnh

audio

They are discussing the basketball strategy That means they are discussing plans to win the game.

Dịch

Họ đang thảo luận về chiến lược bóng rổ. Điều đó có nghĩa là họ đang thảo luận về kế hoạch để giành chiến thắng trong trò chơi.

develop

develop
audio

dɪˈvɛləp

Vietnam Flagphát triển

Câu ngữ cảnh

audio

The company plans to develop new products.

Dịch

Công ty có kế hoạch phát triển các sản phẩm mới.

offer

offer
audio

ˈɔfɝ

Vietnam Flagđưa ra

Câu ngữ cảnh

audio

Devon accepted our offer to write the business plan

Dịch

Devon đã chuấp thuận đề nghị của chúng tôi để viết một bản kế hoạch kinh doanh

primarily

primarily
audio

praɪˈmɛrᵊli

Vietnam Flagchủ yếu

Câu ngữ cảnh

audio

The developers are thinking primarily of how to enter the South American market

Dịch

Những nhà phát triển quan tâm nhất đến việc làm sao để xâm nhập thị trường Nam Mỹ

risk

risk
audio

rɪsk

Vietnam Flagnguy cơ

Câu ngữ cảnh

audio

The primary risk for most start-up businesses is insufficient capital

Dịch

Nguy cơ lớn nhất đối với hầu hết các cuộc khởi nghiệp là thiếu vốn

strong

strong
audio

strɒŋ

Vietnam Flagmạnh mẽ

Câu ngữ cảnh

audio

The professor made a strong argument for the value of a good business plan

Dịch

Vị giáo sư đã gây ra một cuộc tranh luận sôi nổi về giá trị của một kế hoạch KD tốt

substitution

substitution
audio

ˌsʌbstɪˈtjuːʃᵊn

Vietnam Flagsự thay thế

Câu ngữ cảnh

audio

Your substitution of fake names for real ones makes the document seem insincere

Dịch

Việc anh lấy tên giả thay cho tên thật khiến cho tài liệu có vẻ như không thành thật

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-General Travel

General Travel

Từ vựng chủ đề Du Lịch Tổng Quan

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Job Ads & Recruitment

Job Ads & Recruitment

Từ vựng chủ đề Quảng Cáo Tìm Người & Tuyển Dụng

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Movies

Movies

Từ vựng chủ đề Phim

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Pharmacy

Pharmacy

Từ vựng chủ đề Ngành Dược

Đã học 0/12 từ