Electronics
Từ vựng chủ đề Điện Tử


Học từ vựng chủ đề Electronics
disks


/disk/

Câu ngữ cảnh

Rewritable compact disks are more expensive than read-only CDs
Đĩa quang có khả năng ghi thì đắt hơn nhiều đĩa CD chỉ đọc
facilitated


/fə'siliteit/

Câu ngữ cảnh

The computer program facilitated the scheduling of appointments
Chương trình máy tính làm cho việc lập lịch các buổi hẹn được thuận tiện
network


/'netwə:k/

Câu ngữ cảnh

We set up a new network in my office to share files
Chúng tôi thiết lập một mạng (máy tính) mới trong văn phòng để chia sẻ tập tin
popular


/pɔpju'læriti/

Câu ngữ cảnh

This brand of computers is extremely popular among college students
Thương hiệu máy tính này hết sức nổi tiếng trong các sinh viên đại học cao đẳng
process


/ˈprəʊses/

Câu ngữ cảnh

There is a process for determining why your computer is malfunctioning
Có một cách thức để xác định xem tại sao máy tính của anh bị trục trặc
replaced


/ri'pleis/

Câu ngữ cảnh

I've replaced the hard drive that was malfunctioning
Tôi đã thay thế cái đĩa cứng bị trục trặc
revolution


/revə'lu:ʃn/

Câu ngữ cảnh

We see a revolution in the computer field almost every day
Chúng ta thấy một cuộc cách mạng trong lãnh vực máy tính hầu như mỗi ngày
sharp


/ʃɑ:p/

Câu ngữ cảnh

The new employee proved how sharp she was when she mastered the new program in a few days
Nhân viên mới đã chứng tỏ được cô ấy thông minh đến thế nào khi mà cô đã làm chủ được chương trình mới trong vài ngày
skills


/skil/

Câu ngữ cảnh

The software developer has excellent technical skills and would be an asset to our software programming team
Người phát triển phần mềm có những kỹ năng chuyên môn xuất săc và là một vốn quý đối với đội ngũ lập trình phần mềm của chúng tôi
software


/ˈsɒftweə(r)/

Câu ngữ cảnh

Many computers come pre-loaded with software
Nhiều máy tính đã có sẵn phần mềm
store


/stɔ:/

Câu ngữ cảnh

You can store more data on a zip drive
Anh có thể lưu trữ dữ liệu nhiều hơn trên ổ đĩa nén
Technically


/ˈteknɪkli/

Câu ngữ cảnh

Technically speaking, the virus infected only script files
Nói về mặt kỹ thuật thì virus chỉ tác động lên các tập tin script (tập tin kịch bản thi hành)
Chủ đề Từ vựng liên quan




Kinh nghiệm Học Từ vựng TOEIC hữu ích

100 Từ vựng TOEIC Khó nhớ nhất trong bộ 600 Từ vựng TOEIC


600 từ vựng TOEIC - Top 10 Chủ đề từ vựng Hay gặp nhất trong bài thi TOEIC


Hướng dẫn Học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả nhất


17 Mẹo học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả Nhất
