Property & Departments
Từ vựng chủ đề Bất Động Sản & Căn Hộ


Học từ vựng chủ đề Property & Departments
collaboration

kəˌlæbəˈreɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
We need more collaboration to succeed.
Chúng ta cần nhiều hơn hợp tác để thành công.
operation

ˌɒpᵊrˈeɪʃᵊn
Câu ngữ cảnh
The company has started a new operation
Công ty đã bắt đầu một hoạt động mới.
adjacent

əˈʤeɪsᵊnt
Câu ngữ cảnh
My office is adjacent to the receptionist area on the third floor
Văn phòng của tôi ở bên cạnh khu vực tiếp tân ở tầng ba
concentrate

ˈkɒnsᵊntreɪt
Câu ngữ cảnh
We should concentrate our efforts on the last quarter of the year
Chúng ta nên tập trung nỗ lực của mình vào quý cuối cùng của năm
conducive

kənˈdjuːsɪv
Câu ngữ cảnh
The soft lights and music were conducive to a relaxed atmosphere.
Các đèn chiếu sáng nhẹ và nhạc sẽ có ích cho một bầu không khí thoải mái.
disruption

dɪsɹˈʌpʃʌn
Câu ngữ cảnh
If there are no disruption the office renovations will be finished this week
Nếu không có gián đoạn, việc làm mới văn phòng sẽ hoàn thành trong tuần này
hamper

ˈhæmpə
Câu ngữ cảnh
The lack of supplies hamper our ability to finish on schedule
Việc thiếu đồ dự trữ đã gây trở ngại cho khả năng hoàn thành đúng thời gian của chúng tôi
inconsiderately

ˌɪnkənˈsɪdᵊrətli
Câu ngữ cảnh
The manager inconsiderately scheduled the meeting for late Friday afternoon
Người giám đốc sơ suất lên lịch họp vào cuối buổi chiều thứ Sáu
lobby

ˈlɒbi
Câu ngữ cảnh
The reception area was moved from the lobby of the building to the third floor
Khu vực tiếp tân đã được chuyển từ hành lang của tòa nhà lên tầng ba
move up

muːv ʌp
Câu ngữ cảnh
In order to move up in the company, employees had to demonstrate their loyalty
Nhằm để thăng tiến trong công ty, các nhân viên phải biểu lộ lòng trung thành của họ
open to

ˈəʊpᵊn tuː
Câu ngữ cảnh
Since the junior executive was still on probation, he was open to much scrutiny and criticism
Bởi vì người nhân viên điều hành cấp thấp vẫn còn trong thời gian tập sự, anh hay bị săm soi và chỉ trích
scrutiny

ˈskruːtɪni
Câu ngữ cảnh
Jim left his old job because he found it difficult to work under the close scrutiny of his boss
Jim đã rời bỏ công việc cũ vì anh thấy khó làm việc dưới sự săm sõi kỹ lưỡng của sếp
Chủ đề Từ vựng liên quan




