Inventory

Từ vựng chủ đề Hàng Hóa / Kiểm Kê Hàng Hóa

Inventory
Get Started

Học từ vựng chủ đề Inventory

crucial

crucial
audio

ˈkruːʃᵊl

Vietnam Flagquyết định

Câu ngữ cảnh

audio

Money is crucial for startups. That means money is very important to startups.

Dịch

Tiền rất quan trọng đối với các công ty khởi nghiệp.

automatically

automatically
audio

ˌɔːtəˈmætɪkᵊli

Vietnam Flagtự động

Câu ngữ cảnh

audio

The system updates information automatically every hour.

Dịch

Hệ thống cập nhật thông tin tự động mỗi giờ.

adjustment

adjustment
audio

əˈʤʌstmənt

Vietnam Flagsự điều chỉnh

Câu ngữ cảnh

audio

I've made a few adjustment to the design.

Dịch

Tôi đã thực hiện một vài điều chỉnh để thiết kế.

discrepancy

discrepancy
audio

dɪˈskrɛpᵊnsi

Vietnam Flagsự khác biệt

Câu ngữ cảnh

audio

We easily explained the discrepancy between the two counts

Dịch

Chúng tôi giải thích rõ ràng sự khác nhau giữa 2 con số tổng

disturb

disturb
audio

dɪˈstɜːb

Vietnam Flaglàm phiền

Câu ngữ cảnh

audio

Let's see how many products we can count in advance of inventory so we disturb fewer customers

Dịch

Hãy xem có bao nhiêu sản phẩm chúng ta có thể đếm trước khi kiểm kê để cho chúng ta làm phiền khách hàng ít hơn

liability

liability
audio

ˌlaɪəˈbɪləti

Vietnam Flagtrách nhiệm pháp lý

Câu ngữ cảnh

audio

The slippery steps were a terrible liability for the store

Dịch

Những bậc thềm trơn trượt là một nguy cơ tệ hại cho cửa hàng

reflection

reflection
audio

rɪˈflɛkʃᵊn

Vietnam Flaghình ảnh phản chiếu

Câu ngữ cảnh

audio

She saw her reflection in the mirror

Dịch

Cô ấy nhìn ảnh của mình ở trong gương

run

run
audio

rʌn

Vietnam Flaghoạt động

Câu ngữ cảnh

audio

As long as the computer is run you can keep adding new data

Dịch

Trong khi máy tính đang chạy, bạn có thể thực hiện việc bổ sung thêm dữ liệu mới

scan

scan
audio

skˈæn

Vietnam Flagđọc lướt

Câu ngữ cảnh

audio

She scan through the newspaper over breakfast.

Dịch

Cô ấy đã xem qua tờ báo trong lúc ăn sáng

subtract

subtract
audio

səbˈtrækt

Vietnam Flagtrừ

Câu ngữ cảnh

audio

6 subtract from 9 is 3.

Dịch

6 trừ 9 được 3

tedious

tedious
audio

ˈtiːdiəs

Vietnam Flagtẻ nhạt

Câu ngữ cảnh

audio

Counting merchandise all weekend is the most tedious job I can imagine

Dịch

Kiểm đếm hàng suốt kỳ nghỉ cuối tuần là một công việc tẻ nhạt nhất tôi có thể hình dung

verifying

verifying
audio

ˈvɛrɪfaɪɪŋ

Vietnam Flagviệc xác minh

Câu ngữ cảnh

audio

We have no way of verifying his story

Dịch

Chúng tôi không có cách nào để xác minh câu chuyện của anh ấy

Chủ đề Từ vựng liên quan

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Electronics

Electronics

Từ vựng chủ đề Điện Tử

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Health

Health

Từ vựng chủ đề Sức Khỏe

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Car Rentals

Car Rentals

Từ vựng chủ đề Thuê Xe Hơi

Đã học 0/12 từ

TuVungToeic.com - 600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề-Selecting A Restaurant

Selecting A Restaurant

Từ vựng chủ đề Chọn Lựa Nhà Hàng

Đã học 0/12 từ