Marketing
Từ vựng chủ đề Nghiên Cứu Thị Trường


Học từ vựng chủ đề Marketing
attracted


/ə'trækt/

Câu ngữ cảnh

The display attracted a number of people at the convention
Việc trưng bày đã thu hút được một số người tại hội nghị
compared


/kəm'peə/

Câu ngữ cảnh

Once the customer compared the two products, her choice was easy.
Khi mà người khách hàng được so sánh 2 sản phẩm, sự lựa chọn của cô ta sẽ dễ dàng hơn.
competition


/kɔmpi'tiʃn/

Câu ngữ cảnh

In the competition for afternoon dinners, Hector's has come out on top
Trong cuộc thi của các quán ăn chiều, của hàng Hector đã được xếp hạng nhất.
consumes


/kən'sju:m/

Câu ngữ cảnh

The printer consumes more toner than the downstairs printer
Cái máy in ngốn nhiều ống mực hơn là cái máy in ở dưới nhà
convinced


/kən'vins/

Câu ngữ cảnh

He convinced me that he was right.
Anh ấy đã thuyết phục tôi rằng anh ấy đã đúng.
Currently


/ˈkʌrəntli/

Câu ngữ cảnh

Currently customers are demanding big discounts for bulk orders
Hiện nay, khách hàng đang đòi hỏi những khoản giảm giá nhiều cho những đơn hàng lớn
fad


/fæd/

Câu ngữ cảnh

The mini dress was a fad once thought to be finished, but now it is making a comeback
Váy ngắn là mốt tạm thời mỗi khi ý tưởng bị hết, nhưng hiện giờ nó đang quay trở lại
inspiration


/inspə'reiʃn/

Câu ngữ cảnh

His work is an inspiration to the marketing department.
Công việc của anh ta là một nguồn cảm hứng cho bộ phận tiếp thị
market


/'mɑ:kit/

Câu ngữ cảnh

The market for brightly colored clothing was brisk last year, but it's moving sluggishly this year
Thị trường của trang phục màu sắc sặc sỡ rất phát đạt vào năm ngoái, nhưng nó lại chuyển động uể oải trong năm nay
persuasion


/pə'sweiʤn/

Câu ngữ cảnh

The seminar teaches techniques of persuasion to increase sales.
Hội thảo giảng dạy những kỹ thuật thuyết phục để gia tăng doanh số
productive


/prəˈdʌktɪv/

Câu ngữ cảnh

We had a very productive meeting, a lot of problems were solved.
húng tôi đã có một cuộc họp rất hiệu quả, rất nhiều vấn đề đã được giải quyết.
satisfaction


/sætis'fækʃn/

Câu ngữ cảnh

Your satisfaction is guaranteed or you'll get your money back.
Sự hài lòng của bạn được bảo đảm, hoặc là bạn sẽ được nhận lại tiền của mình
Chủ đề Từ vựng liên quan




Kinh nghiệm Học Từ vựng TOEIC hữu ích

100 Từ vựng TOEIC Khó nhớ nhất trong bộ 600 Từ vựng TOEIC


600 từ vựng TOEIC - Top 10 Chủ đề từ vựng Hay gặp nhất trong bài thi TOEIC


Hướng dẫn Học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả nhất


17 Mẹo học 600 Từ vựng TOEIC Hiệu quả Nhất
