directions

/dəˈrɛkʃənz/


Câu ngữ cảnh

Alright, but I’ve never made any deliveries to that store before, so I'll need some directions
Được nhưng tôi chưa bao giờ giao hàng đến cửa hàng đó trước đây vì vậy tôi cần được chỉ đường.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

800 Từ vựng TOEIC LC từ bộ đề ETS 2024
Tổng hợp 800 Từ vựng từ 10 bộ đề TOEIC LC ETS 2024, bổ sung cho bạn vốn từ vựng từ đề thi TOEIC mới nhất.
Cách dùng Directions trong Từ vựng TOEIC
Từ "directions" trong Tiếng Anh có nhiều nghĩa và được sử dụng trong nhiều bối cảnh khác nhau, đặc biệt là trong các bài thi TOEIC (Test of English for International Communication).
Nghĩa và cách sử dụng của từ "directions"
- Directions có nghĩa là "hướng dẫn" hoặc "chỉ dẫn", thường được sử dụng để chỉ đường hoặc hướng dẫn ai đó làm gì.
- Ví dụ: "Can you give me directions to the nearest post office?" (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến bưu điện gần nhất không?)
- Directions cũng có thể được sử dụng để chỉ các bước cần thực hiện để hoàn thành một nhiệm vụ hoặc công việc.
- Ví dụ: "The directions on the package say to mix the ingredients together and then bake for 30 minutes." (Hướng dẫn trên gói bảo phải trộn các nguyên liệu lại với nhau và sau đó nướng trong 30 phút.)
Sử dụng từ "directions" trong các bài thi TOEIC
Trong bài thi TOEIC, từ "directions" thường được sử dụng trong các câu hỏi liên quan đến chỉ đường, hướng dẫn hoặc các quy trình. Ví dụ:
- "The directions on the package state that the product should be used within six months of purchase." (Hướng dẫn trên gói bao bì nêu rằng sản phẩm phải được sử dụng trong vòng sáu tháng kể từ ngày mua.)
- "What are the directions for using this new software?" (Hướng dẫn sử dụng phần mềm mới này là gì?)
- "Can you provide me with directions to the nearest train station?" (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ga tàu điện gần nhất không?)
Nắm vững cách sử dụng từ "directions" trong các bối cảnh khác nhau sẽ giúp bạn đạt điểm cao hơn trong bài thi TOEIC.
Các Ngữ cảnh khác dùng Directions
4. We’re lost – let’s stop and ask (for) directions .
8. They drove away in opposite directions
9. Can you give me directions to your house?
10. "Did you have any trouble finding the theatre?" "No, your directions were excellent."
15. I couldn't understand the directions on the packet.
16. He will be giving/issuing directions to judges on sentencing in the next few days.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan





