TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
intricate

/ˈɪntrəkət/


Câu ngữ cảnh

The project has an intricate design.
Dịch
Dự án có một thiết kế rất phức tạp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

800 Từ vựng TOEIC LC từ bộ đề ETS 2024
Tổng hợp 800 Từ vựng từ 10 bộ đề TOEIC LC ETS 2024, bổ sung cho bạn vốn từ vựng từ đề thi TOEIC mới nhất.
Các Ngữ cảnh khác dùng Intricate
1. The novel’s intricate plot will not be easy to translate into a movie.
2. The watch mechanism is extremely intricate and very difficult to repair.
3. The tiled floor is installed in an intricate pattern.
4. Police officers uncovered an intricate web of deceit.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan





