TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
intricate

Câu ngữ cảnh
The project has an intricate design.
Dịch
Dự án có một thiết kế rất phức tạp.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Intricate trong Từ vựng TOEIC
phức tạp, tinh vi
Các Ngữ cảnh khác dùng Intricate
1. The project has an intricate design.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






