TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
motivate

Câu ngữ cảnh
I need to motivate my team to work harder.
Dịch
Tôi cần phải động viên đội của mình làm việc chăm chỉ hơn.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Motivate trong Từ vựng TOEIC
động viên
Các Ngữ cảnh khác dùng Motivate
1. I need to motivate my team to work harder.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






