TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
sweep

Câu ngữ cảnh
The cleaner will sweep the office every day.
Dịch
Người dọn vệ sinh sẽ quét dọn văn phòng mỗi ngày.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Sweep trong Từ vựng TOEIC
quét dọn
Các Ngữ cảnh khác dùng Sweep
1. The cleaner will sweep the office every day.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






