TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
vegetarian

Câu ngữ cảnh
My colleague is a vegetarian so we go to a vegetarian restaurant for lunch.
Dịch
Đồng nghiệp của tôi là người ăn chay, vì vậy chúng tôi đi ăn nhà hàng chay cho bữa trưa.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Vegetarian trong Từ vựng TOEIC
người ăn chay
Các Ngữ cảnh khác dùng Vegetarian
1. My colleague is a vegetarian so we go to a vegetarian restaurant for lunch.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






