TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
discount

Câu ngữ cảnh
We are offering a 10 percent discount to all new customers
Chúng tôi đang đưa ra một khoản giảm giá 10% cho tất cả khách hàng mới
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
mention

Câu ngữ cảnh
Why didn't you tell me? - My girlfriend told me not to mention anything to you.
Tại sao bạn không nói với tôi? - Bạn gái tôi bảo không được đề cập/nói gì cho anh biết.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
book

Câu ngữ cảnh
I need to book a hotel room for my business trip.
Tôi cần phải đặt phòng khách sạn cho chuyến công tác của mình.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
exact detail

Câu ngữ cảnh
Could you text me when you find out the exact details?
Bạn có thể nhắn tin cho tôi khi bạn biết/tìm ra chi tiết chính xác được không?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
generate

Câu ngữ cảnh
We need to generate more sales this month.
Chúng tôi cần tạo ra nhiều doanh số hơn trong tháng này.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
fir

Câu ngữ cảnh
The office has a beautiful fir tree in the lobby.
Văn phòng có một cây thông đẹp trong sảnh.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
physician

Câu ngữ cảnh
The physician recommended a new treatment plan for my condition.
Bác sĩ đề xuất một kế hoạch điều trị mới cho tình trạng của tôi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
benefits counselor

Câu ngữ cảnh
Who should I ask about the employee benefits program? - Leah Katzen. She is the benefits counselor.
Tôi nên hỏi ai về chương trình phúc lợi cho nhân viên? - Leah Katzen. Cô ấy là cố vấn phúc lợi.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
penalty

Câu ngữ cảnh
To impose a penalty
Để áp đặt hình phạt
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
alert

Câu ngữ cảnh
The fire alarm went off, causing an alert.
Chuông báo cháy vang lên, gây ra tình trạng báo động.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
baggage claim

Câu ngữ cảnh
At the baggage claim.
Tại khu vực nhận hành lý.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
back door

Câu ngữ cảnh
At the back door.
Ở cửa sau.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
away on business

Câu ngữ cảnh
He's away on business.
Anh ấy đi công tác.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
available

Câu ngữ cảnh
The new product is available in three different colors.
Sản phẩm mới có sẵn trong ba màu khác nhau.
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
authorized

Câu ngữ cảnh
Who authorized that purchase?
Ai đã cấp quyền mua hàng đó?
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
attend

Câu ngữ cảnh
We expect more than 100 members to attend the annual meeting
Chúng tôi hy vọng hơn 100 thành viên đến tham dự cuộc họp thường niên
TỪ VỰNG TOEIC MỖI NGÀY
assigned

Câu ngữ cảnh
I'm not sure if it's been assigned.
Tôi không chắc liệu nó đã được giao cho ai chưa.
