TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
appointment

Câu ngữ cảnh
I have an important appointment today.
Dịch
Tôi có một cuộc hẹn quan trọng hôm nay.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Appointment trong Từ vựng TOEIC
cuộc hẹn
Các Ngữ cảnh khác dùng Appointment
1. I have an important appointment today.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






