apprentice
ə'prentis

Câu ngữ cảnh
The cooking school has an apprentice program that places students in restaurants to gain work experience
Trường dạy nấu ăn có một chương trình học nghề là đưa học viên đến các nhà hàng để lấy kinh nghiệm làm việc
Bộ từ vựng TOEIC liên quan

600 Từ vựng TOEIC theo Chủ đề 2025
Tổng hợp 600 Từ vựng TOEIC theo 50 chủ đề thông dụng nhất, dành cho các bạn đã có kiến thức TOEIC nền tảng, cập nhật 2025.
Các Ngữ cảnh khác dùng Apprentice
1. He worked for two years as a plumber’s apprentice
2. Most of the work was done by apprentice
3. an apprentice carpenter
4. Michelangelo was apprentice to Ghirlandaio in Florence for three years.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






