TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
attendee

Câu ngữ cảnh
The event had a record number of attendee this year.
Dịch
Sự kiện này có số lượng người tham dự kỷ lục trong năm nay.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Attendee trong Từ vựng TOEIC
những người tham dự
Các Ngữ cảnh khác dùng Attendee
1. The event had a record number of attendee this year.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan







