TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
audience

Câu ngữ cảnh
The audience cheered the actors as they walked off the stage
Dịch
Khán giả đã hoan hô các diễn viên khi họ rời khỏi sân khấu
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Audience trong Từ vựng TOEIC
khán giả
Các Ngữ cảnh khác dùng Audience
1. The audience cheered the actors as they walked off the stage
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






