TỪ VỰNG TOEIC THEO CHỦ ĐỀ
career fair

Câu ngữ cảnh
Let's go to the career fair tomorrow.
Dịch
Chúng ta hãy đến hội chợ nghề nghiệp vào ngày mai.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan
Cách dùng Career fair trong Từ vựng TOEIC
hội chợ nghề nghiệp
Các Ngữ cảnh khác dùng Career fair
1. Let's go to the career fair tomorrow.
Bộ từ vựng TOEIC liên quan






